Bản tin hiện hành

Bản tin SIGMET hiện hành trên toàn cầu

Xem các bản tin khí tượng hàng không SIGMET đang còn hiệu lực trên toàn cầu, kèm vị trí, thời hạn, điện văn gốc và nội dung giải mã dễ đọc.

155 bản tin hiện hànhTrang 1/3

Bản tin hiện hành

SBGL

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:19 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBAO · SBAO ATLANTICO
Số hiệu cảnh báo
16
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
14.000–20.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
9 điểm

GOOY

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:15 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:10 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
GOOO · GOOO DAKAR TERRESTRE
Số hiệu cảnh báo
B02
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
13 điểm

GOOY

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:15 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:15 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
GOOO · GOOO DAKAR TERRESTRE
Số hiệu cảnh báo
B03
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–46.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
11 điểm

WAAA

VA

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:10 30 thg 10, 2026 (UTC) – 21:10 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
WAAF · WAAF UJUNG PANDANG
Số hiệu cảnh báo
12
hiện tượng thời tiết
tro núi lửa
Mức độ
ERUPTION MT SEMERU
độ cao
0–15.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

FMMI

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:10 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:10 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FMMM · FMMM ANTANANARIVO
Số hiệu cảnh báo
D2
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–34.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
yếu đi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
8 điểm

ZJHK

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:10 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:10 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
ZJSA · ZJSA SANYA
Số hiệu cảnh báo
3
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–30.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
8 điểm

OIII

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:07 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
OIIX · OIIX TEHRAN
Số hiệu cảnh báo
10
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–32.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

SCCI

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:05 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:05 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SCCZ · SCCZ PUNTA ARENAS
Số hiệu cảnh báo
05
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
20.000–34.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
yếu đi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

SABE

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:01 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:01 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SAEF · SAEF EZEIZA
Số hiệu cảnh báo
8
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
thường xuyên
độ cao
SFC–36.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

YMMC

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
YMMM · YMMM MELBOURNE
Số hiệu cảnh báo
J03
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
8.500–19.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
6 điểm

SKBO

VA

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 21:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SKED · SKED BOGOTA
Số hiệu cảnh báo
3
hiện tượng thời tiết
tro núi lửa
độ cao
0–17.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

RUKR

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
UNKL · UNKL KRASNOYARSK
Số hiệu cảnh báo
6
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
Ranh giới vùng ảnh hưởng
13 điểm

RUKR

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
UNKL · UNKL KRASNOYARSK
Số hiệu cảnh báo
7
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
0–15.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
15 điểm

FIMP

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 19:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FIMM · FIMM MAURITIUS
Số hiệu cảnh báo
D02
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
14.000–18.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

RUHB

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
15:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
UHHH · UHHH KHABAROVSK
Số hiệu cảnh báo
1
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–28.000 ft
di chuyển
— · 16 kt
Xu thế dự kiến
yếu đi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
13 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–35.000 ft
di chuyển
50° · 20 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–41.000 ft
di chuyển
10° · 30 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
6 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–28.000 ft
di chuyển
30° · 20 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
37 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–35.000 ft
di chuyển
30° · 25 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–42.000 ft
di chuyển
10° · 25 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
6 điểm

CONVECTIVE

CONVECTIVE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:55 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:55 30 thg 10, 2026 (UTC)
hiện tượng thời tiết
CONVECTIVE
Mức độ
mạnh
độ cao
SFC–40.000 ft
di chuyển
350° · 15 kt
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

SBGL

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:40 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBBS · SBBS BRASILIA
Số hiệu cảnh báo
34
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
10 điểm

SBGL

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:35 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBAZ · SBAZ AMAZONICA
Số hiệu cảnh báo
39
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
26 điểm

SBGL

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:35 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBBS · SBBS BRASILIA
Số hiệu cảnh báo
31
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
13 điểm

SBGL

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:35 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBAZ · SBAZ AMAZONICA
Số hiệu cảnh báo
38
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi

YBRF

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:35 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:45 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
YBBB · YBBB BRISBANE
Số hiệu cảnh báo
Y01
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
thường xuyên
độ cao
SFC–58.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

SBGL

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:35 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBBS · SBBS BRASILIA
Số hiệu cảnh báo
32
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–47.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
13 điểm

KKCI

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:30 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
KZWY · NEW YORK OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
MIKE 7
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
thường xuyên
độ cao
SFC–48.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
7 điểm

YBRF

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:30 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
YBBB · YBBB BRISBANE
Số hiệu cảnh báo
X02
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
thường xuyên
độ cao
SFC–42.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
yếu đi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

RURD

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:30 30 thg 10, 2026 (UTC) – 16:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
URRV · URRV ROSTOV-NA-DONU
Số hiệu cảnh báo
6
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–30.000 ft
di chuyển
— · 16 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
48 điểm

YMMC

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:25 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
YMMM · YMMM MELBOURNE
Số hiệu cảnh báo
L01
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
10.000–22.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

OIII

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:18 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
OIIX · OIIX TEHRAN
Số hiệu cảnh báo
09
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–32.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

TTPP

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:15 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:15 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
TTZP · TTZP PIARCO
Số hiệu cảnh báo
4
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–42.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
yếu đi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

GOOY

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:15 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:15 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
GOOO · GOOO DAKAR TERRESTRE
Số hiệu cảnh báo
B01
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–43.000 ft
di chuyển
— · 10 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
21 điểm

OIII

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:12 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
OIIX · OIIX TEHRAN
Số hiệu cảnh báo
08
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–32.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
108 điểm

FNLU

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:05 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:05 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FNAN · FNAN LUANDA
Số hiệu cảnh báo
B01
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–43.000 ft
di chuyển
— · 20 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
7 điểm

SBGL

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:02 30 thg 10, 2026 (UTC) – 15:30 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
SBBS · SBBS BRASILIA
Số hiệu cảnh báo
30
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
14.000–20.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
41 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJA · FAJA JOHANNESBURG
Số hiệu cảnh báo
D01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
8.000–10.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
20 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FACA · FACA CAPE TOWN
Số hiệu cảnh báo
G01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
30.000–39.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJA · FAJA JOHANNESBURG
Số hiệu cảnh báo
B01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–6.500 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
G01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
10.000–24.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
J01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
26.000–39.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

BICC

MTW

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
BIRD · BIRD REYKJAVIK
Số hiệu cảnh báo
M02
hiện tượng thời tiết
sóng núi
Mức độ
mạnh
độ cao
20.000–40.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
F01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–12.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

YMRF

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 17:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
YMMM · YMMM MELBOURNE
Số hiệu cảnh báo
I02
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–5.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
không thay đổi
Ranh giới vùng ảnh hưởng
8 điểm

FAOR

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
A01
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–28.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
L01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
30.000–39.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
8 điểm

DTTA

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
DTTC · DTTC TUNIS
Số hiệu cảnh báo
01
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
Ranh giới vùng ảnh hưởng
8 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FACA · FACA CAPE TOWN
Số hiệu cảnh báo
D01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–3.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
E01
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
3.000–15.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FACA · FACA CAPE TOWN
Số hiệu cảnh báo
C01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–3.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
6 điểm

FAOR

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
B01
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
3.000–15.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FACA · FACA CAPE TOWN
Số hiệu cảnh báo
A01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–8.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
5 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FACA · FACA CAPE TOWN
Số hiệu cảnh báo
B01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–6.500 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
7 điểm

FAOR

ICE

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
C01
hiện tượng thời tiết
đóng băng
Mức độ
mạnh
độ cao
3.000–15.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJA · FAJA JOHANNESBURG
Số hiệu cảnh báo
C01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–3.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
11 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
I01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
18.000–39.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJA · FAJA JOHANNESBURG
Số hiệu cảnh báo
A01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
0–8.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm

OEJD

TS

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
OEJD · OEJD JEDDAH
Số hiệu cảnh báo
02
hiện tượng thời tiết
dông
Mức độ
ẩn trong mây
độ cao
SFC–39.000 ft
di chuyển
— · 0 kt
Xu thế dự kiến
mạnh lên
Ranh giới vùng ảnh hưởng
10 điểm

FAOR

TURB

Chi tiết điện văn

Thời hạn hiệu lực
14:00 30 thg 10, 2026 (UTC) – 18:00 30 thg 10, 2026 (UTC)
Vùng thông báo bay
FAJO · FAJO JOHANNESBURG OCEANIC
Số hiệu cảnh báo
K01
hiện tượng thời tiết
nhiễu động
Mức độ
mạnh
độ cao
10.000–14.000 ft
Ranh giới vùng ảnh hưởng
4 điểm
PIREP / AIREPXem tất cả PIREP / AIREP hiện hànhSIGMETXem tất cả SIGMET hiện hànhG-AIRMETXem tất cả G-AIRMET hiện hành

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Lưu ý về khí tượng hàng không

Dữ liệu chỉ nhằm nhận biết tình hình và có thể chậm hoặc thiếu. Không dùng trang này làm nguồn duy nhất để lập kế hoạch bay hay quyết định an toàn. Hãy xác nhận với cơ quan hàng không và nguồn briefing được phê duyệt.

Nguồn dữ liệu: NOAA/NWS Aviation Weather Center.