Bão cuồng phong LALA 2026: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 28 thg 8, 2026

00:00:00 10 thg 8, 202606:00:00 28 thg 8, 2026

Bão mạnhĐã đóng115 kt215 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong LALA trong năm 2026, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 115 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại115 kt
Áp suất tâm947 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 806:00RVùng thấp tàn dư651003
28 thg 803:00TSBão nhiệt đới651003
28 thg 800:00TSBão nhiệt đới651002
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới701001
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới751000
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới751000
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới75999
27 thg 809:00TSBão nhiệt đới75999
27 thg 806:00TSBão nhiệt đới75999
27 thg 803:00TSBão nhiệt đới75999
27 thg 800:00TSBão nhiệt đới75999
26 thg 821:00TSBão nhiệt đới75999
26 thg 818:00TSBão nhiệt đới75999
26 thg 815:00TSBão nhiệt đới75998
26 thg 812:00TSBão nhiệt đới75997
26 thg 809:00TSBão nhiệt đới75997
26 thg 806:00TSBão nhiệt đới75997
26 thg 803:00TSBão nhiệt đới80996
26 thg 800:00TSBão nhiệt đới85995
25 thg 821:00TSBão nhiệt đới85995
25 thg 818:00TSBão nhiệt đới85994
25 thg 815:00TSBão nhiệt đới85994
25 thg 812:00TSBão nhiệt đới85994
25 thg 809:00TSBão nhiệt đới90993
25 thg 806:00TSBão nhiệt đới95992
25 thg 803:00TSBão nhiệt đới95992
25 thg 800:00TSBão nhiệt đới95992
24 thg 821:00TSBão nhiệt đới100990
24 thg 818:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 815:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 812:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 809:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 806:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 803:00TSBão nhiệt đới100988
24 thg 800:00TSBão nhiệt đới100988
23 thg 821:00TSBão nhiệt đới100988
23 thg 818:00TSBão nhiệt đới100988
23 thg 815:00TSBão nhiệt đới100988
23 thg 812:00TSBão nhiệt đới100988
23 thg 809:00TSBão nhiệt đới105986
23 thg 806:00TSBão nhiệt đới110984
23 thg 803:00TSBão nhiệt đới115983
23 thg 800:00HBão cuồng phong120981
22 thg 821:00HBão cuồng phong120981
22 thg 818:00HBão cuồng phong120981
22 thg 815:00HBão cuồng phong125980
22 thg 812:00HBão cuồng phong130979
22 thg 809:00HBão cuồng phong135978
22 thg 806:00HBão cuồng phong140976
22 thg 803:00HBão cuồng phong140976
22 thg 800:00HBão cuồng phong140976
21 thg 821:00HBão cuồng phong145975
21 thg 818:00HBão cuồng phong150974
21 thg 815:00HBão cuồng phong155972
21 thg 812:00HBão cuồng phong155970
21 thg 809:00HBão cuồng phong155972
21 thg 806:00HBão cuồng phong150974
21 thg 803:00HBão cuồng phong150974
21 thg 800:00HBão cuồng phong150974
20 thg 821:00HBão cuồng phong150974
20 thg 818:00HBão cuồng phong150973
20 thg 815:00HBão cuồng phong150973
20 thg 812:00HBão cuồng phong150972
20 thg 809:00HBão cuồng phong165968
20 thg 806:00HBão cuồng phong175963
20 thg 803:00HBão cuồng phong180961
20 thg 800:00HBão cuồng phong185959
19 thg 821:00HBão cuồng phong190958
19 thg 818:00HBão cuồng phong195956
19 thg 815:00HBão cuồng phong200955
19 thg 812:00HBão cuồng phong205953
19 thg 809:00HBão cuồng phong210950
19 thg 806:00HBão cuồng phong215947
19 thg 803:00HBão cuồng phong200954
19 thg 800:00HBão cuồng phong185960
18 thg 821:00HBão cuồng phong170967
18 thg 818:00HBão cuồng phong155974
18 thg 815:00HBão cuồng phong145980
18 thg 812:00HBão cuồng phong130985
18 thg 809:00HBão cuồng phong125987
18 thg 806:00HBão cuồng phong120989
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới115991
18 thg 800:00TSBão nhiệt đới110992
17 thg 821:00TSBão nhiệt đới105993
17 thg 818:00TSBão nhiệt đới100994
17 thg 815:00TSBão nhiệt đới100996
17 thg 812:00TSBão nhiệt đới95997
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới95997
17 thg 806:00TSBão nhiệt đới95997
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới100996
17 thg 800:00TSBão nhiệt đới100994
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới100994
16 thg 818:00TSBão nhiệt đới100994
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới105993
16 thg 812:00TSBão nhiệt đới110991
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới115990
16 thg 806:00HBão cuồng phong120988
16 thg 803:00HBão cuồng phong120988
16 thg 800:00HBão cuồng phong120988
15 thg 821:00HBão cuồng phong120988
15 thg 818:00HBão cuồng phong120988
15 thg 815:00TSBão nhiệt đới110990
15 thg 812:00TSBão nhiệt đới100991
15 thg 809:00TSBão nhiệt đới100991
15 thg 806:00TSBão nhiệt đới100991
15 thg 803:00TSBão nhiệt đới100993
15 thg 800:00TSBão nhiệt đới100995
14 thg 821:00TSBão nhiệt đới100996
14 thg 818:00TSBão nhiệt đới95997
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới95997
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới95997
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới95997
14 thg 806:00TSBão nhiệt đới95997
14 thg 803:00TSBão nhiệt đới90998
14 thg 800:00TSBão nhiệt đới85999
13 thg 821:00TSBão nhiệt đới801000
13 thg 818:00TSBão nhiệt đới751000
13 thg 815:00TSBão nhiệt đới701001
13 thg 812:00TSBão nhiệt đới651001
13 thg 809:00RVùng thấp tàn dư651002
13 thg 806:00RVùng thấp tàn dư651002
13 thg 803:00RVùng thấp tàn dư651002
13 thg 800:00RVùng thấp tàn dư651002
12 thg 821:00RVùng thấp tàn dư651003
12 thg 818:00RVùng thấp tàn dư651003
12 thg 815:00RVùng thấp tàn dư601003
12 thg 812:00RVùng thấp tàn dư551003
12 thg 809:00RVùng thấp tàn dư551003
12 thg 806:00RVùng thấp tàn dư551003
12 thg 803:00RVùng thấp tàn dư551003
12 thg 800:00RVùng thấp tàn dư551003
11 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới551004
11 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới551004
11 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới501005
11 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
11 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
11 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
11 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
11 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
10 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
10 thg 818:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
10 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
10 thg 812:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
10 thg 809:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
10 thg 806:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
10 thg 803:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
10 thg 800:00DBNhiễu động nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

147 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2026222N15223
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 28 thg 8, 2026
Tọa độ38.1000, -179.1000
Các mốc vị trí147
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.