Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2026

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2026, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

71Số cơn bão
61Bão có tên
154 ktGió mạnh nhất

Sự kiện trực tiếp

Bão mạnh
Số cơn bão71

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong4

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong12

Tây Thái Bình Dương

Bão16

Bão nhiệt đới NARRA

2026233N20108
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
20 thg 8, 2026 – 26 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới NANGKA

2026225N23145
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
12 thg 8, 2026 – 16 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới 2026222N26160

2026222N26160
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
10 thg 8, 2026 – 11 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội CHAN-HOM

2026219N29161
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
7 thg 8, 2026 – 12 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới PEILOU

2026217N18119
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
5 thg 8, 2026 – 13 thg 8, 2026

Siêu bão DOLPHIN

2026208N13178
Gió cực đại144 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
27 thg 7, 2026 – 9 thg 8, 2026

Bão cuồng phong NOUL

2026204N17128
Gió cực đại84 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
23 thg 7, 2026 – 26 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội MAYSAK

2026183N17115
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
1 thg 7, 2026 – 5 thg 7, 2026

Siêu bão BAVI

2026182N09163
Gió cực đại154 kt
Áp suất thấp nhất901 hPa
1 thg 7, 2026 – 14 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội HIGOS

2026174N14148
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
22 thg 6, 2026 – 27 thg 6, 2026

Siêu bão MEKKHALA

2026170N12145
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
18 thg 6, 2026 – 27 thg 6, 2026

Bão cuồng phong JANGMI

2026147N10138
Gió cực đại74 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
27 thg 5, 2026 – 3 thg 6, 2026

Bão nhiệt đới HAGUPIT

2026126N08148
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
5 thg 5, 2026 – 11 thg 5, 2026

Siêu bão SINLAKU

2026099N09152
Gió cực đại154 kt
Áp suất thấp nhất896 hPa
9 thg 4, 2026 – 20 thg 4, 2026

Bão nhiệt đới PENHA

2026034N10137
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
3 thg 2, 2026 – 7 thg 2, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội NOKAEN

2026014N08133
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
13 thg 1, 2026 – 22 thg 1, 2026

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới20

Xoáy thuận nhiệt đới INDUSA

2026092S11074
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
2 thg 4, 2026 – 6 thg 4, 2026

Bão nhiệt đới 2026065S16114

2026065S16114
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
6 thg 3, 2026 – 11 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026063S12109

2026063S12109
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 3, 2026 – 6 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới HORACIO

2026051S15076
Gió cực đại138 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
20 thg 2, 2026 – 27 thg 2, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới GEZANI

2026039S18057
Gió cực đại109 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
8 thg 2, 2026 – 18 thg 2, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới MITCHELL

2026037S18122
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
6 thg 2, 2026 – 9 thg 2, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới FYTIA

2026030S16043
Gió cực đại99 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
29 thg 1, 2026 – 4 thg 2, 2026

Bão nhiệt đới LUANA

2026023S13120
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
23 thg 1, 2026 – 24 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới EWETSE

2026021S26041
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
20 thg 1, 2026 – 21 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới DUDZAI

2026011S14076
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
10 thg 1, 2026 – 21 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới JENNA

2026005S10097
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
4 thg 1, 2026 – 9 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới IGGY

2026001S11106
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
31 thg 12, 2025 – 3 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới HAYLEY

2025362S13120
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
28 thg 12, 2025 – 31 thg 12, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới GRANT

2025352S12110
Gió cực đại119 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
18 thg 12, 2025 – 6 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới BAKUNG

2025346S08098
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
12 thg 12, 2025 – 18 thg 12, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới FINA

2025322S10131
Gió cực đại109 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
18 thg 11, 2025 – 25 thg 11, 2025

Bão nhiệt đới CHENGE

2025291S08074
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
18 thg 10, 2025 – 25 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới BLOSSOM

2025252S09069
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
9 thg 9, 2025 – 13 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới AWO

2025219S07062
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
7 thg 8, 2025 – 8 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới 2025198S10090

2025198S10090
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
16 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2025

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới11

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.