Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2026

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2026, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

101Số cơn bão
85Bão có tên
159 ktGió mạnh nhất

Sự kiện trực tiếp

Bão mạnh
Số cơn bão101

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong10

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong22

Bão lớn TRUDY

2026284N08272
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
11 thg 10, 2026 – 20 thg 10, 2026

Bão lớn SIMON

2026278N12269
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất928 hPa
4 thg 10, 2026 – 16 thg 10, 2026

Bão lớn RACHEL

2026268N09267
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
25 thg 9, 2026 – 11 thg 10, 2026

Bão lớn NOLO

2026254N11252
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
10 thg 9, 2026 – 11 thg 10, 2026

Bão lớn POLO

2026261N07257
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
17 thg 9, 2026 – 30 thg 9, 2026

Bão lớn ODALYS

2026260N11250
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
16 thg 9, 2026 – 27 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới NORBERT

2026251N13251
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
7 thg 9, 2026 – 15 thg 9, 2026

Bão cuồng phong MARIE

2026242N10255
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
29 thg 8, 2026 – 8 thg 9, 2026

Bão lớn LOWELL

2026238N10223
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
25 thg 8, 2026 – 11 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới JULIO

2026232N10250
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
20 thg 8, 2026 – 25 thg 8, 2026

Bão lớn KARINA

2026237N09256
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
25 thg 8, 2026 – 7 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới ISELLE

2026234N10255
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
21 thg 8, 2026 – 27 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới MOKE

2026231N10228
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
18 thg 8, 2026 – 25 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới HERNAN

2026223N14233
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
10 thg 8, 2026 – 15 thg 8, 2026

Bão lớn LALA

2026222N15223
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
10 thg 8, 2026 – 28 thg 8, 2026

Bão lớn GENEVIEVE

2026204N08267
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất924 hPa
24 thg 7, 2026 – 6 thg 8, 2026

Bão cuồng phong FAUSTO

2026198N08260
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
16 thg 7, 2026 – 29 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới ELIDA

2026194N12265
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
12 thg 7, 2026 – 20 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới DOUGLAS

2026180N11238
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
28 thg 6, 2026 – 3 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới CRISTINA

2026158N10271
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
6 thg 6, 2026 – 11 thg 6, 2026

Bão nhiệt đới BORIS

2026157N14255
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
5 thg 6, 2026 – 9 thg 6, 2026

Bão nhiệt đới AMANDA

2026152N08237
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
31 thg 5, 2026 – 8 thg 6, 2026

Tây Thái Bình Dương

Bão26

Siêu bão KOGUMA

2026278N11168
Gió cực đại119 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
5 thg 10, 2026 – 13 thg 10, 2026

Siêu bão CHOI-WAN

2026273N16152
Gió cực đại134 kt
Áp suất thấp nhất912 hPa
30 thg 9, 2026 – 7 thg 10, 2026

Siêu bão SURIGAE

2026266N16138
Gió cực đại128 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
23 thg 9, 2026 – 1 thg 10, 2026

Bão DUJUAN

2026259N15149
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
15 thg 9, 2026 – 22 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới 2026248N22138

2026248N22138
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 9, 2026 – 5 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới KROVANH

2026244N23132
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
1 thg 9, 2026 – 9 thg 9, 2026

Bão nhiệt đới ETAU

2026239N20168
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
27 thg 8, 2026 – 31 thg 8, 2026

Bão BANG-LANG

2026238N17161
Gió cực đại74 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
26 thg 8, 2026 – 31 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới NARRA

2026233N20108
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
20 thg 8, 2026 – 26 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới SAUDEL

2026243N20110
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
31 thg 8, 2026 – 3 thg 9, 2026

Siêu bão SAUDEL

2026231N08155
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
18 thg 8, 2026 – 28 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới NANGKA

2026225N23145
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
12 thg 8, 2026 – 16 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới 2026222N26160

2026222N26160
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
10 thg 8, 2026 – 11 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội CHAN-HOM

2026219N29161
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
7 thg 8, 2026 – 12 thg 8, 2026

Bão nhiệt đới PEILOU

2026217N18119
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
5 thg 8, 2026 – 13 thg 8, 2026

Siêu bão DOLPHIN

2026208N13178
Gió cực đại144 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
27 thg 7, 2026 – 9 thg 8, 2026

Bão NOUL

2026204N17128
Gió cực đại84 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
23 thg 7, 2026 – 26 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội MAYSAK

2026183N17115
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
1 thg 7, 2026 – 5 thg 7, 2026

Siêu bão BAVI

2026182N09163
Gió cực đại154 kt
Áp suất thấp nhất901 hPa
1 thg 7, 2026 – 14 thg 7, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội HIGOS

2026174N14148
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
22 thg 6, 2026 – 27 thg 6, 2026

Siêu bão MEKKHALA

2026170N12145
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
18 thg 6, 2026 – 27 thg 6, 2026

Bão JANGMI

2026147N10138
Gió cực đại74 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
27 thg 5, 2026 – 3 thg 6, 2026

Bão nhiệt đới HAGUPIT

2026126N08148
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
5 thg 5, 2026 – 11 thg 5, 2026

Siêu bão SINLAKU

2026099N09152
Gió cực đại154 kt
Áp suất thấp nhất896 hPa
9 thg 4, 2026 – 20 thg 4, 2026

Bão nhiệt đới PENHA

2026034N10137
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
3 thg 2, 2026 – 7 thg 2, 2026

Bão nhiệt đới dữ dội NOKAEN

2026014N08133
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
13 thg 1, 2026 – 22 thg 1, 2026

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới1

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới24

Bão nhiệt đới AGUEDA

2026293S05054
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
20 thg 10, 2026 – 24 thg 10, 2026

Bão nhiệt đới JULUKA

2026117S30045
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
26 thg 4, 2026 – 28 thg 4, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới INDUSA

2026092S11074
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
29 thg 3, 2026 – 6 thg 4, 2026

Bão nhiệt đới 2026065S16114

2026065S16114
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
6 thg 3, 2026 – 11 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026063S12109

2026063S12109
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 3, 2026 – 6 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026063S16122

2026063S16122
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
3 thg 3, 2026 – 12 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026060S11102

2026060S11102
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
28 thg 2, 2026 – 6 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới HORACIO

2026051S15076
Gió cực đại138 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
17 thg 2, 2026 – 3 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới GEZANI

2026039S18057
Gió cực đại109 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
4 thg 2, 2026 – 21 thg 2, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới FYTIA

2026030S16043
Gió cực đại99 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
28 thg 1, 2026 – 7 thg 2, 2026

Bão nhiệt đới LUANA

2026023S13120
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
21 thg 1, 2026 – 28 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới EWETSE

2026021S26041
Gió cực đại51 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
19 thg 1, 2026 – 21 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới DUDZAI

2026011S14076
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
9 thg 1, 2026 – 22 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới JENNA

2026005S10097
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
3 thg 1, 2026 – 9 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới IGGY

2026001S11106
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
31 thg 12, 2025 – 4 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới HAYLEY

2025362S13120
Gió cực đại89 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
27 thg 12, 2025 – 1 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới GRANT

2025352S12110
Gió cực đại119 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
14 thg 12, 2025 – 7 thg 1, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới BAKUNG

2025346S08098
Gió cực đại83 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
10 thg 12, 2025 – 18 thg 12, 2025

Xoáy thuận nhiệt đới FINA

2025322S10131
Gió cực đại109 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
15 thg 11, 2025 – 26 thg 11, 2025

Bão nhiệt đới CHENGE

2025291S08074
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
16 thg 10, 2025 – 28 thg 10, 2025

Bão nhiệt đới BLOSSOM

2025252S09069
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
5 thg 9, 2025 – 14 thg 9, 2025

Bão nhiệt đới AWO

2025219S07062
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
4 thg 8, 2025 – 11 thg 8, 2025

Bão nhiệt đới 2025198S10090

2025198S10090
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
16 thg 7, 2025 – 19 thg 7, 2025

Bão nhiệt đới 2025195S04089

2025195S04089
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
14 thg 7, 2025 – 20 thg 7, 2025

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới13

Xoáy thuận nhiệt đới VAIANU

2026095S14172
Gió cực đại99 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
3 thg 4, 2026 – 13 thg 4, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới MAILA

2026094S09155
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 4, 2026 – 12 thg 4, 2026

Bão nhiệt đới 2026082S17163

2026082S17163
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
23 thg 3, 2026 – 24 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới NARELLE

2026076S12157
Gió cực đại124 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
15 thg 3, 2026 – 28 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026063S14151

2026063S14151
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 3, 2026 – 7 thg 3, 2026

Bão nhiệt đới 2026061S17153

2026061S17153
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
2 thg 3, 2026 – 8 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới URMIL

2026058S18168
Gió cực đại64 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
25 thg 2, 2026 – 2 thg 3, 2026

Xoáy thuận nhiệt đới MITCHELL

2026037S18122
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
29 thg 1, 2026 – 10 thg 2, 2026

Bão nhiệt đới 2026028S17172

2026028S17172
Gió cực đại54 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
28 thg 1, 2026 – 29 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới 2026021S18159

2026021S18159
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
21 thg 1, 2026 – 23 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới KOJI

2026010S17148
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
7 thg 1, 2026 – 14 thg 1, 2026

Bão nhiệt đới 2025349S13169

2025349S13169
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
14 thg 12, 2025 – 17 thg 12, 2025

Bão nhiệt đới 2025339S14210

2025339S14210
Gió cực đại39 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
5 thg 12, 2025 – 6 thg 12, 2025

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.