Bão nhiệt đới ABELA 2017: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 20 thg 7, 2016

12:00:00 12 thg 7, 201612:00:00 20 thg 7, 2016

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ABELA trong năm 2017, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm982 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 712:00TCXoáy thuận nhiệt đới551000
20 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 706:00TCXoáy thuận nhiệt đới551000
20 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 700:00TCXoáy thuận nhiệt đới551000
19 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 718:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới601002
19 thg 712:00DBNhiễu động nhiệt đới651003
19 thg 709:00TSBão nhiệt đới70998
19 thg 706:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
19 thg 703:00TSBão nhiệt đới80991
19 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
18 thg 721:00TSBão nhiệt đới90987
18 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
18 thg 715:00TSBão nhiệt đới100984
18 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
18 thg 709:00TSBão nhiệt đới100984
18 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
18 thg 703:00TSBão nhiệt đới95985
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới90987
17 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
17 thg 715:00TSBão nhiệt đới85989
17 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
17 thg 709:00TSBão nhiệt đới85989
17 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
17 thg 703:00TSBão nhiệt đới80991
17 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
16 thg 721:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
16 thg 715:00TSBão nhiệt đới70995
16 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
16 thg 709:00TSBão nhiệt đới65996
16 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
16 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
16 thg 700:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 718:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
15 thg 712:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
15 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 706:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
15 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 700:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
14 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
14 thg 718:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 712:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
14 thg 706:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
14 thg 700:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
13 thg 718:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
13 thg 712:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
13 thg 706:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
13 thg 700:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
12 thg 718:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
12 thg 712:00DBNhiễu động nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MadagascarKhu vực SavaSambava

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016195S06076
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 20 thg 7, 2016
Tọa độ-15.3000, 50.5000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.