Bão nhiệt đới AERE 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 14 thg 10, 2016

12:00:00 4 thg 10, 201612:00:00 14 thg 10, 2016

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới AERE trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm985 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
14 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1021:00TSBão nhiệt đới60998
13 thg 1018:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1015:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1012:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
13 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
13 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
12 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
12 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
12 thg 1015:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
12 thg 1012:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1009:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1006:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
12 thg 1000:00DBNhiễu động nhiệt đới301010
11 thg 1021:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
11 thg 1018:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1015:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1012:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1009:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1006:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
11 thg 1000:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
10 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
10 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
10 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
09 thg 1018:00TSBão nhiệt đới551000
09 thg 1015:00TSBão nhiệt đới60998
09 thg 1012:00TSBão nhiệt đới65996
09 thg 1009:00TSBão nhiệt đới70995
09 thg 1006:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 1003:00TSBão nhiệt đới80991
09 thg 1000:00TSBão nhiệt đới85989
08 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80995
08 thg 1018:00TSBão nhiệt đới751000
08 thg 1015:00TSBão nhiệt đới75997
08 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75993
08 thg 1009:00TSBão nhiệt đới80991
08 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
08 thg 1003:00TSBão nhiệt đới90991
08 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội95993
07 thg 1021:00TSBão nhiệt đới95989
07 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
07 thg 1015:00TSBão nhiệt đới100988
07 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
07 thg 1009:00TSBão nhiệt đới100988
07 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
07 thg 1003:00TSBão nhiệt đới90989
07 thg 1000:00TSBão nhiệt đới85993
06 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80993
06 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 1015:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 1009:00TSBão nhiệt đới70995
06 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65996
06 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
06 thg 1000:00TSBão nhiệt đới551000
05 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
05 thg 1018:00TSBão nhiệt đới551000
05 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
05 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
05 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
04 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

LàoSavannakhetKaisǭn Phomvihān

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016279N19130
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 14 thg 10, 2016
Tọa độ16.8000, 104.7000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.