Bão nhiệt đới AMANDA 2026: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 8 thg 6, 2026

12:00:00 31 thg 5, 202600:00:00 8 thg 6, 2026

Bão mạnhĐã đóng40 kt75 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới AMANDA trong năm 2026, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 40 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại40 kt
Áp suất tâm1004 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
08 thg 600:00RVùng thấp tàn dư451007
07 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
07 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
07 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
06 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
06 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
06 thg 615:00TSBão nhiệt đới601007
06 thg 612:00TSBão nhiệt đới651006
06 thg 609:00TSBão nhiệt đới651006
06 thg 606:00TSBão nhiệt đới651006
06 thg 603:00TSBão nhiệt đới651006
06 thg 600:00TSBão nhiệt đới651006
05 thg 621:00TSBão nhiệt đới651006
05 thg 618:00TSBão nhiệt đới651006
05 thg 615:00TSBão nhiệt đới701005
05 thg 612:00TSBão nhiệt đới751004
05 thg 609:00TSBão nhiệt đới751004
05 thg 606:00TSBão nhiệt đới751004
05 thg 603:00TSBão nhiệt đới751004
05 thg 600:00TSBão nhiệt đới751004
04 thg 621:00TSBão nhiệt đới751004
04 thg 618:00TSBão nhiệt đới751004
04 thg 615:00TSBão nhiệt đới701005
04 thg 612:00TSBão nhiệt đới651006
04 thg 609:00TSBão nhiệt đới651006
04 thg 606:00TSBão nhiệt đới651006
04 thg 603:00TSBão nhiệt đới651006
04 thg 600:00TSBão nhiệt đới651006
03 thg 621:00TSBão nhiệt đới651006
03 thg 618:00TSBão nhiệt đới651006
03 thg 615:00TSBão nhiệt đới651006
03 thg 612:00TSBão nhiệt đới651006
03 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới601007
03 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
03 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
03 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
02 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
02 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
02 thg 615:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
02 thg 612:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
02 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
02 thg 606:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
02 thg 603:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
02 thg 600:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 621:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 618:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 615:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 612:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 606:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 603:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
01 thg 600:00DBNhiễu động nhiệt đới301009
31 thg 521:00DBNhiễu động nhiệt đới301009
31 thg 518:00DBNhiễu động nhiệt đới301009
31 thg 515:00DBNhiễu động nhiệt đới301009
31 thg 512:00DBNhiễu động nhiệt đới301009

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2026152N08237
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 8 thg 6, 2026
Tọa độ11.3000, -136.0000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.