Bão nhiệt đới BETA 2020: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 25 thg 9, 2020

06:00:00 17 thg 9, 202006:00:00 25 thg 9, 2020

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới BETA trong năm 2020, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm993 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301010
25 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351010
25 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351009
24 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351009
24 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
24 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
24 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451003
24 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
24 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
24 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
24 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
23 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
23 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
23 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
23 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
23 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
23 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
23 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
23 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
22 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
22 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
22 thg 915:00TSBão nhiệt đới551004
22 thg 912:00TSBão nhiệt đới651002
22 thg 909:00TSBão nhiệt đới701001
22 thg 906:00TSBão nhiệt đới75999
22 thg 903:00TSBão nhiệt đới85997
22 thg 902:45TSBão nhiệt đới85997
22 thg 900:00TSBão nhiệt đới85998
21 thg 921:00TSBão nhiệt đới80999
21 thg 918:00TSBão nhiệt đới75999
21 thg 915:00TSBão nhiệt đới80998
21 thg 912:00TSBão nhiệt đới85997
21 thg 909:00TSBão nhiệt đới85996
21 thg 906:00TSBão nhiệt đới85995
21 thg 903:00TSBão nhiệt đới90994
21 thg 900:00TSBão nhiệt đới95993
20 thg 921:00TSBão nhiệt đới100995
20 thg 918:00TSBão nhiệt đới100996
20 thg 915:00TSBão nhiệt đới100996
20 thg 912:00TSBão nhiệt đới95996
20 thg 909:00TSBão nhiệt đới95997
20 thg 906:00TSBão nhiệt đới95998
20 thg 903:00TSBão nhiệt đới95998
20 thg 900:00TSBão nhiệt đới95997
19 thg 921:00TSBão nhiệt đới95996
19 thg 918:00TSBão nhiệt đới95995
19 thg 915:00TSBão nhiệt đới95995
19 thg 912:00TSBão nhiệt đới95994
19 thg 909:00TSBão nhiệt đới95995
19 thg 906:00TSBão nhiệt đới95996
19 thg 903:00TSBão nhiệt đới95998
19 thg 900:00TSBão nhiệt đới951000
18 thg 921:00TSBão nhiệt đới851002
18 thg 918:00TSBão nhiệt đới751003
18 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
18 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
18 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
17 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
17 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
17 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
17 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
17 thg 909:00RVùng thấp tàn dư551007
17 thg 906:00RVùng thấp tàn dư551007

Dòng thời gian vị trí

66 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳAlabamaHuntsville

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2020261N21265
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 25 thg 9, 2020
Tọa độ34.1000, -86.5000
Các mốc vị trí66
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.