Bão nhiệt đới BOHALE 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 17 thg 12, 2015

18:00:00 7 thg 12, 201500:00:00 17 thg 12, 2015

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới BOHALE trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm996 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
16 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
16 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
15 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
15 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
15 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
15 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
15 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
15 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
15 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
15 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
14 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
14 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
14 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
14 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
14 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới551000
14 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
13 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
13 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
13 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
13 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
12 thg 1221:00TSBão nhiệt đới60998
12 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội65996
12 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65996
12 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
12 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
12 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
12 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65996
12 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
11 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
11 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
11 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
11 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
10 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
10 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
10 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
10 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
10 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới55999
09 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
09 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451001
09 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
09 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
09 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
09 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
08 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
08 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
08 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
08 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
08 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
08 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
08 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
08 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
07 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
07 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2015342S09079
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 17 thg 12, 2015
Tọa độ-31.6000, 71.6000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.