Xoáy thuận nhiệt đới CELESTE 1996: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 31 thg 1, 1996

00:00:00 21 thg 1, 199600:00:00 31 thg 1, 1996

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CELESTE trong năm 1996, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
30 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
30 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
30 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
30 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
30 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
30 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
29 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60991
29 thg 118:00TSBão nhiệt đới65990
29 thg 115:00TSBão nhiệt đới70990
29 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới75990
29 thg 109:00TSBão nhiệt đới75990
29 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175995
29 thg 103:00TSBão nhiệt đới75990
29 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175990
28 thg 121:00TSBão nhiệt đới80988
28 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185990
28 thg 115:00TSBão nhiệt đới85985
28 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
28 thg 109:00TSBão nhiệt đới85983
28 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185980
28 thg 103:00TSBão nhiệt đới85978
28 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185975
27 thg 121:00TSBão nhiệt đới95973
27 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100970
27 thg 115:00TSBão nhiệt đới100968
27 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2100965
27 thg 109:00TSBão nhiệt đới110965
27 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120965
27 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới120975
27 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120985
26 thg 121:00TSBão nhiệt đới100990
26 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185995
26 thg 115:00TSBão nhiệt đới75997
26 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
26 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
26 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
26 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
26 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
25 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
24 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
23 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
23 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
23 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
23 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
23 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
23 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
23 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
23 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
22 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
22 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
21 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

VanuatuShefaPort Vila

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1996021S16152
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 31 thg 1, 1996
Tọa độ-18.0000, 166.0000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.