Bão cuồng phong CELIA 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 21 thg 7, 2016

00:00:00 6 thg 7, 201612:00:00 21 thg 7, 2016

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CELIA trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm972 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 712:00RVùng thấp tàn dư551011
21 thg 709:00RVùng thấp tàn dư601011
21 thg 706:00RVùng thấp tàn dư651010
21 thg 703:00RVùng thấp tàn dư651010
21 thg 700:00RVùng thấp tàn dư651010
20 thg 721:00RVùng thấp tàn dư651010
20 thg 718:00RVùng thấp tàn dư651009
20 thg 715:00RVùng thấp tàn dư651009
20 thg 712:00RVùng thấp tàn dư651009
20 thg 709:00RVùng thấp tàn dư651009
20 thg 706:00RVùng thấp tàn dư651008
20 thg 703:00RVùng thấp tàn dư651008
20 thg 700:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 721:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 718:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 715:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 712:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 709:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 706:00RVùng thấp tàn dư651008
19 thg 703:00RVùng thấp tàn dư701008
19 thg 700:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 721:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 718:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 715:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 712:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 709:00RVùng thấp tàn dư751007
18 thg 706:00RVùng thấp tàn dư751006
18 thg 703:00RVùng thấp tàn dư751006
18 thg 700:00RVùng thấp tàn dư751005
17 thg 721:00RVùng thấp tàn dư751005
17 thg 718:00RVùng thấp tàn dư751004
17 thg 715:00RVùng thấp tàn dư751004
17 thg 712:00RVùng thấp tàn dư751003
17 thg 709:00RVùng thấp tàn dư751003
17 thg 706:00RVùng thấp tàn dư751003
17 thg 703:00RVùng thấp tàn dư701004
17 thg 700:00RVùng thấp tàn dư651004
16 thg 721:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 718:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 715:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 712:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 709:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 706:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 703:00RVùng thấp tàn dư651005
16 thg 700:00RVùng thấp tàn dư651005
15 thg 721:00TSBão nhiệt đới651005
15 thg 718:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 715:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 712:00TSBão nhiệt đới651004
15 thg 709:00TSBão nhiệt đới701004
15 thg 706:00TSBão nhiệt đới751003
15 thg 703:00TSBão nhiệt đới801002
15 thg 700:00TSBão nhiệt đới851001
14 thg 721:00TSBão nhiệt đới851001
14 thg 718:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 715:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 712:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 709:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 706:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 703:00TSBão nhiệt đới851000
14 thg 700:00TSBão nhiệt đới851000
13 thg 721:00TSBão nhiệt đới90998
13 thg 718:00TSBão nhiệt đới95995
13 thg 715:00TSBão nhiệt đới100994
13 thg 712:00TSBão nhiệt đới100992
13 thg 709:00TSBão nhiệt đới105991
13 thg 706:00TSBão nhiệt đới110989
13 thg 703:00TSBão nhiệt đới115988
13 thg 700:00HBão cuồng phong120986
12 thg 721:00HBão cuồng phong125984
12 thg 718:00HBão cuồng phong130982
12 thg 715:00HBão cuồng phong140979
12 thg 712:00HBão cuồng phong150975
12 thg 709:00HBão cuồng phong155974
12 thg 706:00HBão cuồng phong155972
12 thg 703:00HBão cuồng phong155972
12 thg 700:00HBão cuồng phong155972
11 thg 721:00HBão cuồng phong155972
11 thg 718:00HBão cuồng phong155972
11 thg 715:00HBão cuồng phong155975
11 thg 712:00HBão cuồng phong150977
11 thg 709:00HBão cuồng phong145979
11 thg 706:00HBão cuồng phong140980
11 thg 703:00HBão cuồng phong135983
11 thg 700:00HBão cuồng phong130986
10 thg 721:00HBão cuồng phong125988
10 thg 718:00HBão cuồng phong120989
10 thg 715:00TSBão nhiệt đới115992
10 thg 712:00TSBão nhiệt đới110994
10 thg 709:00TSBão nhiệt đới100997
10 thg 706:00TSBão nhiệt đới951000
10 thg 703:00TSBão nhiệt đới951000
10 thg 700:00TSBão nhiệt đới951000
09 thg 721:00TSBão nhiệt đới901001
09 thg 718:00TSBão nhiệt đới851002
09 thg 715:00TSBão nhiệt đới851002
09 thg 712:00TSBão nhiệt đới851002
09 thg 709:00TSBão nhiệt đới801003
09 thg 706:00TSBão nhiệt đới751004
09 thg 703:00TSBão nhiệt đới751004
09 thg 700:00TSBão nhiệt đới751004
08 thg 721:00TSBão nhiệt đới751004
08 thg 718:00TSBão nhiệt đới751004
08 thg 715:00TSBão nhiệt đới701005
08 thg 712:00TSBão nhiệt đới651005
08 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
08 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
08 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
07 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
06 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
06 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
06 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 709:00RVùng thấp tàn dư451008
06 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451008
06 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451008
06 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451008

Dòng thời gian vị trí

125 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016188N12254
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 21 thg 7, 2016
Tọa độ25.0000, -171.7000
Các mốc vị trí125
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.