Bão nhiệt đới CESAR 1990: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 7 thg 8, 1990

00:00:00 31 thg 7, 199012:00:00 7 thg 8, 1990

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới CESAR trong năm 1990, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm1000 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451016
07 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451015
07 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
07 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
07 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
06 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới501012
06 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
06 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
06 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
06 thg 809:00TSBão nhiệt đới601008
06 thg 806:00TSBão nhiệt đới651006
06 thg 803:00TSBão nhiệt đới701005
06 thg 800:00TSBão nhiệt đới751004
05 thg 821:00TSBão nhiệt đới751003
05 thg 818:00TSBão nhiệt đới751002
05 thg 815:00TSBão nhiệt đới801001
05 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 809:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 806:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 821:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 818:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 815:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 809:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 806:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
04 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 821:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 818:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 815:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 809:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 806:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 803:00TSBão nhiệt đới851000
03 thg 800:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 821:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 818:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 815:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 812:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 809:00TSBão nhiệt đới851001
02 thg 806:00TSBão nhiệt đới851002
02 thg 803:00TSBão nhiệt đới751004
02 thg 800:00TSBão nhiệt đới651005
01 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601007
01 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
01 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
01 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
01 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501012
01 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
01 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
01 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới451013
31 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
31 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451014

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1990212N10338
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 7 thg 8, 1990
Tọa độ26.8000, -46.3000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.