Bão cuồng phong CHABA 2022: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 7 thg 7, 2022

18:00:00 28 thg 6, 202218:00:00 7 thg 7, 2022

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CHABA trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
07 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
07 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
07 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới50999
07 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
06 thg 721:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55997
06 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
06 thg 715:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
06 thg 712:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
06 thg 709:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
06 thg 706:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
06 thg 703:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45996
06 thg 700:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45996
05 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
05 thg 718:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35994
05 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
05 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
04 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
04 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
04 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới35996
04 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới301010
04 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
04 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
04 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
04 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
03 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
03 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
03 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
03 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
03 thg 709:00TSBão nhiệt đới55994
03 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới65993
03 thg 703:00TSBão nhiệt đới70990
03 thg 700:00TSBão nhiệt đới75986
02 thg 721:00TSBão nhiệt đới80985
02 thg 718:00TSBão nhiệt đới85983
02 thg 715:00TSBão nhiệt đới100979
02 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội110974
02 thg 709:00TBão cuồng phong125971
02 thg 706:00TBão cuồng phong140967
02 thg 703:00TBão cuồng phong140968
02 thg 702:00TBão cuồng phong140968
02 thg 701:00TBão cuồng phong140969
02 thg 700:00TBão cuồng phong140969
01 thg 723:00TBão cuồng phong135970
01 thg 722:00TBão cuồng phong135971
01 thg 721:00TBão cuồng phong130972
01 thg 718:00TBão cuồng phong120975
01 thg 715:00TSBão nhiệt đới110979
01 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
01 thg 709:00TSBão nhiệt đới100982
01 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
01 thg 703:00TSBão nhiệt đới100984
01 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
30 thg 621:00TSBão nhiệt đới90986
30 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội85987
30 thg 615:00TSBão nhiệt đới75991
30 thg 612:00TSBão nhiệt đới65994
30 thg 609:00TSBão nhiệt đới65994
30 thg 606:00TSBão nhiệt đới65994
30 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
30 thg 600:00TSBão nhiệt đới55997
29 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
29 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
29 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới50996
29 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
29 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới45999
29 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
29 thg 603:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
29 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
28 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
28 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới--998

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2022180N15117
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 7 thg 7, 2022
Tọa độ39.1000, 124.8000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.