Bão nhiệt đới CHANTHU 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 18 thg 8, 2016

12:00:00 11 thg 8, 201618:00:00 18 thg 8, 2016

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới CHANTHU trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm978 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35986
18 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45984
18 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55982
18 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55981
18 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55980
18 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55981
18 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55982
17 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60983
17 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65984
17 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65984
17 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 808:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
17 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội105980
17 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới95986
16 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới80991
16 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội75993
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội75993
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội75993
15 thg 821:00TSBão nhiệt đới80991
15 thg 818:00TSBão nhiệt đới85989
15 thg 815:00TSBão nhiệt đới85989
15 thg 812:00TSBão nhiệt đới85989
15 thg 809:00TSBão nhiệt đới85989
15 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
15 thg 803:00TSBão nhiệt đới85989
15 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
14 thg 821:00TSBão nhiệt đới85989
14 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội85989
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới90987
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới95985
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới85989
14 thg 806:00TSBão nhiệt đới75993
14 thg 803:00TSBão nhiệt đới70995
14 thg 800:00TSBão nhiệt đới65996
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
13 thg 818:00TSBão nhiệt đới55997
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
13 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
13 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
13 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
12 thg 821:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
12 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
12 thg 815:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới501002

Dòng thời gian vị trí

60 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaMagadanMagadan

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016225N16138
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 18 thg 8, 2016
Tọa độ60.6000, 149.1000
Các mốc vị trí60
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.