Bão cuồng phong DANIELLE 2022: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 15 thg 9, 2022

12:00:00 31 thg 8, 202218:00:00 15 thg 9, 2022

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANIELLE trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm972 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351012
15 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351011
15 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351010
15 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451009
15 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
15 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
15 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
14 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
14 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451003
14 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451002
14 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
14 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45999
14 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45998
14 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới50997
14 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
13 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60995
13 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
13 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
13 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
13 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
13 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
13 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
13 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
12 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
12 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
12 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
12 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
12 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
12 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
12 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
12 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
11 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
11 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
11 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65993
11 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
11 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65992
11 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65991
11 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70991
11 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
10 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75989
10 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75988
10 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75988
10 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75987
10 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80986
10 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85985
10 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85984
10 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85983
09 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85981
09 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85979
09 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới90978
09 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95977
09 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95977
09 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95976
09 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100976
09 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100975
08 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100975
08 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100975
08 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100975
08 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100975
08 thg 909:00TSBão nhiệt đới105975
08 thg 906:00TSBão nhiệt đới110974
08 thg 903:00TSBão nhiệt đới115974
08 thg 900:00HBão cuồng phong120973
07 thg 921:00HBão cuồng phong125973
07 thg 918:00HBão cuồng phong130972
07 thg 915:00HBão cuồng phong130972
07 thg 912:00HBão cuồng phong130972
07 thg 909:00HBão cuồng phong130973
07 thg 906:00HBão cuồng phong130974
07 thg 903:00HBão cuồng phong125976
07 thg 900:00HBão cuồng phong120978
06 thg 921:00HBão cuồng phong120979
06 thg 918:00HBão cuồng phong120980
06 thg 915:00HBão cuồng phong120981
06 thg 912:00HBão cuồng phong120982
06 thg 909:00HBão cuồng phong120982
06 thg 906:00HBão cuồng phong120982
06 thg 903:00HBão cuồng phong125981
06 thg 900:00HBão cuồng phong130980
05 thg 921:00HBão cuồng phong135978
05 thg 918:00HBão cuồng phong140976
05 thg 915:00HBão cuồng phong140976
05 thg 912:00HBão cuồng phong140975
05 thg 909:00HBão cuồng phong140975
05 thg 906:00HBão cuồng phong140975
05 thg 903:00HBão cuồng phong140975
05 thg 900:00HBão cuồng phong140975
04 thg 921:00HBão cuồng phong140976
04 thg 918:00HBão cuồng phong140976
04 thg 915:00HBão cuồng phong135978
04 thg 912:00HBão cuồng phong130979
04 thg 909:00HBão cuồng phong130981
04 thg 906:00HBão cuồng phong130982
04 thg 903:00HBão cuồng phong125984
04 thg 900:00HBão cuồng phong120986
03 thg 921:00TSBão nhiệt đới115988
03 thg 918:00TSBão nhiệt đới110989
03 thg 915:00TSBão nhiệt đới110989
03 thg 912:00TSBão nhiệt đới110989
03 thg 909:00TSBão nhiệt đới110989
03 thg 906:00TSBão nhiệt đới110989
03 thg 903:00TSBão nhiệt đới115988
03 thg 900:00HBão cuồng phong120986
02 thg 921:00HBão cuồng phong120986
02 thg 918:00HBão cuồng phong120985
02 thg 915:00HBão cuồng phong120986
02 thg 912:00HBão cuồng phong120986
02 thg 909:00TSBão nhiệt đới115988
02 thg 906:00TSBão nhiệt đới110990
02 thg 903:00TSBão nhiệt đới105993
02 thg 900:00TSBão nhiệt đới100996
01 thg 921:00TSBão nhiệt đới95999
01 thg 918:00TSBão nhiệt đới851002
01 thg 915:00TSBão nhiệt đới751005
01 thg 912:00TSBão nhiệt đới651007
01 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới601009
01 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
01 thg 903:00RVùng thấp tàn dư501013
01 thg 900:00RVùng thấp tàn dư451014
31 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451015
31 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451015
31 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451016
31 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451016

Dòng thời gian vị trí

123 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Bồ Đào NhaLisboaLisboa

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2022244N38313
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 15 thg 9, 2022
Tọa độ40.2000, -10.3000
Các mốc vị trí123
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.