Xoáy thuận nhiệt đới DAODO 1987: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 18 thg 3, 1987

12:00:00 2 thg 3, 198706:00:00 18 thg 3, 1987

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới DAODO trong năm 1987, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm954 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 306:00TCXoáy thuận nhiệt đới451000
18 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
18 thg 300:00TCXoáy thuận nhiệt đới451000
17 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
17 thg 318:00TCXoáy thuận nhiệt đới50997
17 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới60994
17 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới65991
17 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa75988
17 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội80984
17 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa80984
17 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội80984
16 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa85984
16 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội80984
16 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội90980
16 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
16 thg 309:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
16 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
16 thg 303:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
16 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
15 thg 321:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
15 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
15 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội95976
15 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội65976
15 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa65976
15 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội65976
15 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa70976
15 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội75976
14 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
14 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội75976
14 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
14 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội75976
14 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
14 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội75976
14 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa80976
14 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội85976
13 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa85976
13 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội85976
13 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội90976
13 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới95976
13 thg 309:00STSBão nhiệt đới dữ dội100973
13 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới100970
13 thg 303:00STSBão nhiệt đới dữ dội100970
13 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới95970
12 thg 321:00STSBão nhiệt đới dữ dội90970
12 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85970
12 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội95970
12 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới100970
12 thg 309:00STSBão nhiệt đới dữ dội110970
12 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
12 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới120973
12 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
11 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
11 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
11 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
11 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
11 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới120973
11 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
11 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
11 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
10 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
10 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
10 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
10 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
10 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới120962
10 thg 306:00MTSBão nhiệt đới vừa120954
10 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới120954
10 thg 300:00MTSBão nhiệt đới vừa120954
09 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới120954
09 thg 318:00MTSBão nhiệt đới vừa120954
09 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới125954
09 thg 312:00MTSBão nhiệt đới vừa130954
09 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới135954
09 thg 306:00MTSBão nhiệt đới vừa140954
09 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới135962
09 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới130970
08 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới125970
08 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới120970
08 thg 315:00STSBão nhiệt đới dữ dội110970
08 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới100970
08 thg 309:00STSBão nhiệt đới dữ dội95970
08 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85970
08 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa80970
08 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới75970
07 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa70973
07 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới65976
07 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa65976
07 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65976
07 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa65976
07 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới65976
07 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa65976
07 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới65976
06 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa65980
06 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới65984
06 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa65984
06 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65984
06 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa65984
06 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới65984
06 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa70984
06 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới75984
05 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa75980
05 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
05 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
05 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
05 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
05 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
05 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
05 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
04 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
04 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
04 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
04 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
04 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa75976
04 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới75976
04 thg 303:00MTSBão nhiệt đới vừa75984
04 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới75991
03 thg 321:00MTSBão nhiệt đới vừa75991
03 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75991
03 thg 315:00MTSBão nhiệt đới vừa70991
03 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65991
03 thg 309:00MTSBão nhiệt đới vừa65991
03 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới65991
03 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới60991
03 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
02 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
02 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
02 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới50991
02 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45991

Dòng thời gian vị trí

127 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1987062S13072
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 18 thg 3, 1987
Tọa độ-36.5000, 75.7000
Các mốc vị trí127
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.