Bão cuồng phong DOT 1990: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 10 thg 9, 1990

06:00:00 2 thg 9, 199006:00:00 10 thg 9, 1990

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DOT trong năm 1990, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
10 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
10 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
09 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới40997
09 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
09 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
09 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
09 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
09 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
09 thg 903:00TSBão nhiệt đới65992
09 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới85994
08 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội90988
08 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới95992
08 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
08 thg 912:00TSBão nhiệt đới110990
08 thg 909:00TBão cuồng phong120980
08 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
08 thg 903:00TBão cuồng phong130973
08 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội130980
07 thg 921:00TBão cuồng phong125970
07 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
07 thg 915:00TBão cuồng phong125965
07 thg 912:00TBão cuồng phong130970
07 thg 909:00TBão cuồng phong135960
07 thg 906:00TBão cuồng phong140965
07 thg 903:00TBão cuồng phong140960
07 thg 900:00TBão cuồng phong140960
06 thg 921:00TBão cuồng phong140960
06 thg 918:00TBão cuồng phong140960
06 thg 915:00TBão cuồng phong135960
06 thg 912:00TBão cuồng phong130960
06 thg 909:00TBão cuồng phong125963
06 thg 906:00TBão cuồng phong120965
06 thg 903:00TBão cuồng phong120968
06 thg 900:00TBão cuồng phong120970
05 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội115973
05 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội110975
05 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội105978
05 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
05 thg 909:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
05 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
05 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội90985
05 thg 900:00TSBão nhiệt đới85990
04 thg 921:00TSBão nhiệt đới80988
04 thg 918:00TSBão nhiệt đới75992
04 thg 915:00TSBão nhiệt đới70990
04 thg 912:00TSBão nhiệt đới65994
04 thg 909:00TSBão nhiệt đới65993
04 thg 906:00TSBão nhiệt đới65996
04 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
04 thg 900:00TSBão nhiệt đới55998
03 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
03 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
03 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
03 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
03 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
02 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcGiang TâyPhủ Châu

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1990245N16149
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 10 thg 9, 1990
Tọa độ27.8000, 116.3000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.