Xoáy thuận nhiệt đới EVAN 2013: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 27 thg 12, 2012

18:00:00 10 thg 12, 201200:00:00 27 thg 12, 2012

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới EVAN trong năm 2013, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm929 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới301014
26 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới301013
26 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới301011
26 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới301011
26 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới301010
26 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
26 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
26 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
26 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
25 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
25 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
25 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
24 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
24 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
23 thg 1206:00TSBão nhiệt đới65998
23 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65998
23 thg 1200:00TSBão nhiệt đới65998
22 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65998
22 thg 1218:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65995
22 thg 1212:00TSBão nhiệt đới65993
22 thg 1209:00TSBão nhiệt đới70993
22 thg 1206:00TSBão nhiệt đới75993
22 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75993
22 thg 1200:00TSBão nhiệt đới75993
21 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75993
21 thg 1218:00TSBão nhiệt đới75992
21 thg 1215:00TSBão nhiệt đới75992
21 thg 1212:00TSBão nhiệt đới75991
21 thg 1209:00TSBão nhiệt đới75991
21 thg 1206:00TSBão nhiệt đới75991
21 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75991
21 thg 1200:00TSBão nhiệt đới75990
20 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75990
20 thg 1218:00TSBão nhiệt đới75989
20 thg 1215:00TSBão nhiệt đới80990
20 thg 1212:00TSBão nhiệt đới85991
20 thg 1209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80991
20 thg 1206:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
20 thg 1203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
20 thg 1200:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
19 thg 1221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
19 thg 1218:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
19 thg 1215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
19 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
19 thg 1209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70995
19 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
19 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90988
19 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới100982
18 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới110978
18 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới120974
18 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới135969
18 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới150963
18 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
18 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới155959
18 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
18 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
17 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới170954
17 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
17 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới195945
17 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới215937
17 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới220933
17 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới230929
17 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới230929
17 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới230929
16 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới220933
16 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới215937
16 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới215937
16 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới215937
16 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới205941
16 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới195944
16 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới195944
16 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới195944
15 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới190946
15 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
15 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
15 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
15 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
15 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
15 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
15 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
14 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới170954
14 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
14 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới180950
14 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
14 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới185948
14 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
14 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới185948
14 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
13 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
13 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
13 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
13 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
13 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới155960
13 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới150963
13 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
13 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
12 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới130971
12 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới120974
12 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
12 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới120974
12 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100982
12 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới85989
12 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85989
12 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới85989
11 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75993
11 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
11 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
11 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
11 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
11 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
10 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
10 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

131 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

New ZealandKhu vực WaikatoHamilton

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012346S14180
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 27 thg 12, 2012
Tọa độ-37.9000, 175.0000
Các mốc vị trí131
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.