Bão nhiệt đới FAY 2008: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 28 thg 8, 2008

12:00:00 15 thg 8, 200806:00:00 28 thg 8, 2008

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới FAY trong năm 2008, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm986 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301010
28 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301010
28 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301009
27 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301009
27 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301008
27 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301008
27 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301007
27 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301007
27 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301006
27 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
27 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới301005
26 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
26 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
26 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
26 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
26 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
26 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
25 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
25 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
25 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
25 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
25 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
24 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
24 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
23 thg 821:00TSBão nhiệt đới65999
23 thg 818:00TSBão nhiệt đới75999
23 thg 815:00TSBão nhiệt đới75999
23 thg 812:00TSBão nhiệt đới75998
23 thg 809:00TSBão nhiệt đới80997
23 thg 806:15TSBão nhiệt đới85997
23 thg 806:00TSBão nhiệt đới85997
23 thg 803:00TSBão nhiệt đới85997
23 thg 800:00TSBão nhiệt đới85996
22 thg 821:00TSBão nhiệt đới80997
22 thg 818:00TSBão nhiệt đới75997
22 thg 815:00TSBão nhiệt đới80997
22 thg 812:00TSBão nhiệt đới85996
22 thg 809:00TSBão nhiệt đới90996
22 thg 806:00TSBão nhiệt đới95995
22 thg 803:00TSBão nhiệt đới95995
22 thg 800:00TSBão nhiệt đới95994
21 thg 821:00TSBão nhiệt đới100993
21 thg 819:00TSBão nhiệt đới100993
21 thg 818:00TSBão nhiệt đới100993
21 thg 815:00TSBão nhiệt đới100993
21 thg 812:00TSBão nhiệt đới95993
21 thg 809:00TSBão nhiệt đới95993
21 thg 806:00TSBão nhiệt đới95993
21 thg 803:00TSBão nhiệt đới95993
21 thg 800:00TSBão nhiệt đới95993
20 thg 821:00TSBão nhiệt đới90995
20 thg 818:00TSBão nhiệt đới85997
20 thg 815:00TSBão nhiệt đới85996
20 thg 812:00TSBão nhiệt đới85994
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới90993
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới95992
20 thg 803:00TSBão nhiệt đới100990
20 thg 800:00TSBão nhiệt đới100988
19 thg 821:00TSBão nhiệt đới105987
19 thg 818:00TSBão nhiệt đới110986
19 thg 815:00TSBão nhiệt đới105987
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới100988
19 thg 809:00TSBão nhiệt đới100991
19 thg 808:45TSBão nhiệt đới100991
19 thg 806:00TSBão nhiệt đới100994
19 thg 803:00TSBão nhiệt đới100996
19 thg 800:00TSBão nhiệt đới95997
18 thg 821:00TSBão nhiệt đới95998
18 thg 820:30TSBão nhiệt đới95998
18 thg 818:00TSBão nhiệt đới951000
18 thg 815:00TSBão nhiệt đới951001
18 thg 812:00TSBão nhiệt đới951002
18 thg 809:00TSBão nhiệt đới851003
18 thg 807:00TSBão nhiệt đới851003
18 thg 806:00TSBão nhiệt đới851003
18 thg 803:00TSBão nhiệt đới851002
18 thg 800:00TSBão nhiệt đới851001
17 thg 821:00TSBão nhiệt đới851004
17 thg 818:00TSBão nhiệt đới851006
17 thg 815:00TSBão nhiệt đới851005
17 thg 812:00TSBão nhiệt đới851003
17 thg 809:00TSBão nhiệt đới851003
17 thg 806:00TSBão nhiệt đới851004
17 thg 803:00TSBão nhiệt đới851005
17 thg 800:00TSBão nhiệt đới851005
16 thg 821:00TSBão nhiệt đới801006
16 thg 818:00TSBão nhiệt đới751007
16 thg 815:00TSBão nhiệt đới751007
16 thg 812:00TSBão nhiệt đới751007
16 thg 811:45TSBão nhiệt đới751007
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới751007
16 thg 806:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 800:00TSBão nhiệt đới751008
15 thg 821:00TSBão nhiệt đới701009
15 thg 818:00TSBão nhiệt đới651009
15 thg 815:00TSBão nhiệt đới651009
15 thg 814:30TSBão nhiệt đới651009
15 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551011

Dòng thời gian vị trí

110 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳKentuckyMeads

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2008229N18293
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 28 thg 8, 2008
Tọa độ37.7000, -82.6000
Các mốc vị trí110
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.