Bão cuồng phong FRAN 1996: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 10 thg 9, 1996

12:00:00 23 thg 8, 199600:00:00 10 thg 9, 1996

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong FRAN trong năm 1996, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm946 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301010
09 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301009
09 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301008
09 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301007
09 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới301006
09 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351005
09 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351004
09 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451003
09 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451002
08 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
08 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
08 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
08 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
08 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
07 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
07 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
07 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
07 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
07 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
07 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
06 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
06 thg 915:00TSBão nhiệt đới65990
06 thg 912:00TSBão nhiệt đới75985
06 thg 909:00TSBão nhiệt đới100978
06 thg 906:00HBão cuồng phong120970
06 thg 903:00HBão cuồng phong155961
06 thg 900:30MHBão lớn185954
06 thg 900:00MHBão lớn185954
05 thg 921:00HBão cuồng phong185953
05 thg 918:00MHBão lớn185952
05 thg 915:00HBão cuồng phong185953
05 thg 912:00MHBão lớn185954
05 thg 909:00HBão cuồng phong190953
05 thg 906:00MHBão lớn195952
05 thg 903:00HBão cuồng phong195949
05 thg 900:00MHBão lớn195946
04 thg 921:00HBão cuồng phong195949
04 thg 918:00MHBão lớn195952
04 thg 915:00HBão cuồng phong195954
04 thg 912:00MHBão lớn195956
04 thg 909:00HBão cuồng phong190955
04 thg 906:00MHBão lớn185953
04 thg 903:00HBão cuồng phong180957
04 thg 900:00HBão cuồng phong175961
03 thg 921:00HBão cuồng phong165965
03 thg 918:00HBão cuồng phong155968
03 thg 915:00HBão cuồng phong155971
03 thg 912:00HBão cuồng phong150973
03 thg 909:00HBão cuồng phong150974
03 thg 906:00HBão cuồng phong150975
03 thg 903:00HBão cuồng phong145976
03 thg 900:00HBão cuồng phong140977
02 thg 921:00HBão cuồng phong140977
02 thg 918:00HBão cuồng phong140976
02 thg 915:00HBão cuồng phong140976
02 thg 912:00HBão cuồng phong140976
02 thg 909:00HBão cuồng phong140976
02 thg 906:00HBão cuồng phong140976
02 thg 903:00HBão cuồng phong140977
02 thg 900:00HBão cuồng phong140978
01 thg 921:00HBão cuồng phong140980
01 thg 918:00HBão cuồng phong140981
01 thg 915:00HBão cuồng phong135982
01 thg 912:00HBão cuồng phong130982
01 thg 909:00HBão cuồng phong125982
01 thg 906:00HBão cuồng phong120982
01 thg 903:00HBão cuồng phong120980
01 thg 900:00HBão cuồng phong120978
31 thg 821:00HBão cuồng phong120981
31 thg 818:00HBão cuồng phong120983
31 thg 815:00HBão cuồng phong120984
31 thg 812:00HBão cuồng phong120984
31 thg 809:00TSBão nhiệt đới115986
31 thg 806:00TSBão nhiệt đới110987
31 thg 803:00TSBão nhiệt đới110988
31 thg 800:00TSBão nhiệt đới110988
30 thg 821:00TSBão nhiệt đới110989
30 thg 818:00TSBão nhiệt đới110990
30 thg 815:00TSBão nhiệt đới115990
30 thg 812:00HBão cuồng phong120989
30 thg 809:00HBão cuồng phong120990
30 thg 806:00HBão cuồng phong120991
30 thg 803:00HBão cuồng phong120991
30 thg 800:00HBão cuồng phong120991
29 thg 821:00HBão cuồng phong120990
29 thg 818:00HBão cuồng phong120988
29 thg 815:00HBão cuồng phong120988
29 thg 812:00HBão cuồng phong120988
29 thg 809:00HBão cuồng phong120988
29 thg 806:00HBão cuồng phong120987
29 thg 803:00HBão cuồng phong120987
29 thg 800:00HBão cuồng phong120987
28 thg 821:00TSBão nhiệt đới115989
28 thg 818:00TSBão nhiệt đới110990
28 thg 815:00TSBão nhiệt đới105993
28 thg 812:00TSBão nhiệt đới100995
28 thg 809:00TSBão nhiệt đới100998
28 thg 806:00TSBão nhiệt đới951000
28 thg 803:00TSBão nhiệt đới901001
28 thg 800:00TSBão nhiệt đới851002
27 thg 821:00TSBão nhiệt đới801003
27 thg 818:00TSBão nhiệt đới751004
27 thg 815:00TSBão nhiệt đới701005
27 thg 812:00TSBão nhiệt đới651005
27 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
27 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
27 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
27 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
26 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
26 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
26 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
26 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501009
26 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
26 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
26 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
25 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
24 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới501009
24 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
24 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
24 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
23 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
23 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
23 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
23 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451012

Dòng thời gian vị trí

142 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaQuébecQuébec

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1996237N14339
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 10 thg 9, 1996
Tọa độ46.7000, -70.0000
Các mốc vị trí142
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.