Xoáy thuận nhiệt đới HALIMA 2022: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 7 thg 4, 2022

18:00:00 20 thg 3, 202212:00:00 7 thg 4, 2022

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới HALIMA trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm932 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới301013
07 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới301013
07 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới301013
07 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351012
07 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
06 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
06 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
06 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
06 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
06 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
06 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
06 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
06 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
05 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
05 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
05 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
05 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
05 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
05 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới351011
05 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351011
05 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351010
04 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
04 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351010
04 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
04 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
04 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
04 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
04 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
04 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
03 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
03 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
03 thg 415:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
03 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới351007
03 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
03 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
03 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
03 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
02 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
02 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới451003
02 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
02 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
02 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới451001
01 thg 421:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 418:00TCXoáy thuận nhiệt đới451002
01 thg 415:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
01 thg 412:00TCXoáy thuận nhiệt đới451004
01 thg 409:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
01 thg 406:00TCXoáy thuận nhiệt đới551004
01 thg 403:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
01 thg 400:00TCXoáy thuận nhiệt đới551002
31 thg 321:00TSBão nhiệt đới651000
31 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
31 thg 315:00TSBão nhiệt đới70998
31 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
31 thg 309:00TSBão nhiệt đới65999
31 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
31 thg 303:00TSBão nhiệt đới651000
31 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
30 thg 321:00TSBão nhiệt đới701000
30 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75999
30 thg 315:00TSBão nhiệt đới80998
30 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới85996
30 thg 309:00TSBão nhiệt đới85997
30 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
30 thg 303:00TSBão nhiệt đới85997
30 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
29 thg 321:00TSBão nhiệt đới80996
29 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới75995
29 thg 315:00TSBão nhiệt đới75993
29 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới75991
29 thg 309:00TSBão nhiệt đới80992
29 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85993
29 thg 303:00TSBão nhiệt đới90993
29 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới95993
28 thg 321:00TSBão nhiệt đới90996
28 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85998
28 thg 315:00TSBão nhiệt đới85996
28 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới85994
28 thg 309:00TSBão nhiệt đới85996
28 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
28 thg 303:00TSBão nhiệt đới85997
28 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
27 thg 321:00TSBão nhiệt đới85997
27 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
27 thg 315:00TSBão nhiệt đới85997
27 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
27 thg 309:00TSBão nhiệt đới90997
27 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới95997
27 thg 303:00TSBão nhiệt đới100995
27 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới100993
26 thg 321:00TSBão nhiệt đới105992
26 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới110990
26 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới115989
26 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới120988
26 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới130985
26 thg 306:00MTSBão nhiệt đới vừa140982
26 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới155976
26 thg 300:00MTSBão nhiệt đới vừa165970
25 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới185965
25 thg 318:00MTSBão nhiệt đới vừa205960
25 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới230938
25 thg 312:00MTSBão nhiệt đới vừa230932
25 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới220940
25 thg 306:00MTSBão nhiệt đới vừa205948
25 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới190953
25 thg 300:00MTSBão nhiệt đới vừa175958
24 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới170962
24 thg 318:00MTSBão nhiệt đới vừa165966
24 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới165969
24 thg 312:00MTSBão nhiệt đới vừa155971
24 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới145976
24 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới130981
24 thg 303:00TSBão nhiệt đới115986
24 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới100990
23 thg 321:00TSBão nhiệt đới95994
23 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
23 thg 315:00TSBão nhiệt đới80998
23 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới75998
23 thg 309:00TSBão nhiệt đới701000
23 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới651001
23 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới601002
23 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới551002
22 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
22 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
22 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
22 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
22 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
21 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
21 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
21 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
21 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
21 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
21 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
21 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
21 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
20 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
20 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

143 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2022080S09087
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 7 thg 4, 2022
Tọa độ-22.1000, 74.2000
Các mốc vị trí143
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.