Bão cuồng phong HALONG 2008: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 24 thg 5, 2008

06:00:00 14 thg 5, 200806:00:00 24 thg 5, 2008

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HALONG trong năm 2008, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1010
24 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1010
24 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1010
23 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
23 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
23 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
22 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
22 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
22 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1005
22 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
22 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
22 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
22 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
22 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
21 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
21 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
21 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1003
21 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
21 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
21 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
21 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
21 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
20 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601001
20 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
20 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
20 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
20 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65998
20 thg 506:00TSBão nhiệt đới75993
20 thg 503:00TSBão nhiệt đới80991
20 thg 500:00TSBão nhiệt đới85989
19 thg 521:00TSBão nhiệt đới95986
19 thg 518:00TSBão nhiệt đới100982
19 thg 515:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
19 thg 512:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
19 thg 509:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
19 thg 506:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
19 thg 503:00TSBão nhiệt đới100982
19 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
18 thg 521:00TSBão nhiệt đới100984
18 thg 518:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
18 thg 515:00TSBão nhiệt đới90987
18 thg 512:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 509:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 506:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 503:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 500:00TSBão nhiệt đới85989
17 thg 521:00TSBão nhiệt đới95986
17 thg 518:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
17 thg 515:00TBão cuồng phong120975
17 thg 512:00STSBão nhiệt đới dữ dội140967
17 thg 509:00TBão cuồng phong130971
17 thg 506:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
17 thg 503:00TSBão nhiệt đới110978
17 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
16 thg 521:00TSBão nhiệt đới100982
16 thg 518:00TSBão nhiệt đới100982
16 thg 515:00TSBão nhiệt đới100984
16 thg 512:00TSBão nhiệt đới95985
16 thg 509:00TSBão nhiệt đới85989
16 thg 506:00TSBão nhiệt đới75993
16 thg 503:00TSBão nhiệt đới70995
16 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
15 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
15 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
15 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 509:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
15 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
15 thg 503:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
15 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
14 thg 521:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
14 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
14 thg 515:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
14 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
14 thg 509:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
14 thg 506:00DBNhiễu động nhiệt đới351004

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaKamchatkaPetropavlovsk-Kamchatsky

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2008135N12116
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 24 thg 5, 2008
Tọa độ51.3000, 160.1000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.