Bão cuồng phong HERNAN 1990: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 31 thg 7, 1990

12:00:00 19 thg 7, 199000:00:00 31 thg 7, 1990

Bão mạnhĐã đóng135 kt250 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong HERNAN trong năm 1990, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 135 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại135 kt
Áp suất tâm928 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
30 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
30 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
30 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
30 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
30 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
30 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
30 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
30 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
29 thg 721:00TSBão nhiệt đới601007
29 thg 718:00TSBão nhiệt đới651006
29 thg 715:00TSBão nhiệt đới651005
29 thg 712:00TSBão nhiệt đới651004
29 thg 709:00TSBão nhiệt đới701003
29 thg 706:00TSBão nhiệt đới751002
29 thg 703:00TSBão nhiệt đới801001
29 thg 700:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 721:00TSBão nhiệt đới85999
28 thg 718:00TSBão nhiệt đới85998
28 thg 715:00TSBão nhiệt đới90997
28 thg 712:00TSBão nhiệt đới95996
28 thg 709:00TSBão nhiệt đới100995
28 thg 706:00TSBão nhiệt đới100993
28 thg 703:00TSBão nhiệt đới105992
28 thg 700:00TSBão nhiệt đới110990
27 thg 721:00TSBão nhiệt đới115988
27 thg 718:00HBão cuồng phong120986
27 thg 715:00HBão cuồng phong125984
27 thg 712:00HBão cuồng phong130982
27 thg 709:00HBão cuồng phong135980
27 thg 706:00HBão cuồng phong140977
27 thg 703:00HBão cuồng phong145975
27 thg 700:00HBão cuồng phong150972
26 thg 721:00HBão cuồng phong155970
26 thg 718:00HBão cuồng phong165967
26 thg 715:00HBão cuồng phong175964
26 thg 712:00MHBão lớn185961
26 thg 709:00HBão cuồng phong190959
26 thg 706:00MHBão lớn195956
26 thg 703:00HBão cuồng phong195956
26 thg 700:00MHBão lớn195955
25 thg 721:00HBão cuồng phong200955
25 thg 718:00MHBão lớn205954
25 thg 715:00HBão cuồng phong205953
25 thg 712:00MHBão lớn205952
25 thg 709:00HBão cuồng phong205952
25 thg 706:00MHBão lớn205951
25 thg 703:00HBão cuồng phong210950
25 thg 700:00MHBão lớn215949
24 thg 721:00HBão cuồng phong215947
24 thg 718:00MHBão lớn215945
24 thg 715:00HBão cuồng phong220942
24 thg 712:00MHBão lớn220939
24 thg 709:00HBão cuồng phong230936
24 thg 706:00MHBão lớn230933
24 thg 703:00HBão cuồng phong235931
24 thg 700:00MHBão lớn240929
23 thg 721:00HBão cuồng phong245929
23 thg 718:00MHBão lớn250928
23 thg 715:00HBão cuồng phong250929
23 thg 712:00MHBão lớn250929
23 thg 709:00HBão cuồng phong245931
23 thg 706:00MHBão lớn240933
23 thg 703:00HBão cuồng phong235936
23 thg 700:00MHBão lớn230939
22 thg 721:00HBão cuồng phong220942
22 thg 718:00MHBão lớn215945
22 thg 715:00HBão cuồng phong205950
22 thg 712:00MHBão lớn195954
22 thg 709:00HBão cuồng phong180960
22 thg 706:00HBão cuồng phong165965
22 thg 703:00HBão cuồng phong155972
22 thg 700:00HBão cuồng phong140978
21 thg 721:00HBão cuồng phong130984
21 thg 718:00HBão cuồng phong120989
21 thg 715:00TSBão nhiệt đới110993
21 thg 712:00TSBão nhiệt đới100996
21 thg 709:00TSBão nhiệt đới95998
21 thg 706:00TSBão nhiệt đới851000
21 thg 703:00TSBão nhiệt đới751002
21 thg 700:00TSBão nhiệt đới651004
20 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới601006
20 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
20 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
20 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
20 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
20 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
20 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới501011
20 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
19 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
19 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
19 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
19 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451012

Dòng thời gian vị trí

93 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1990201N12254
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 31 thg 7, 1990
Tọa độ26.2000, -138.5000
Các mốc vị trí93
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.