Bão nhiệt đới JULIA 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 21 thg 9, 2016

06:00:00 13 thg 9, 201606:00:00 21 thg 9, 2016

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới JULIA trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm1007 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351012
21 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
21 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
20 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
20 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
20 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
20 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
20 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501011
20 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551011
20 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551011
20 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551011
19 thg 921:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 918:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 915:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 912:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 909:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 906:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 903:00RVùng thấp tàn dư551011
19 thg 900:00RVùng thấp tàn dư551010
18 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
18 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
18 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
18 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
18 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
18 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
18 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501010
18 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
17 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
17 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới651009
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 915:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 909:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 903:00TSBão nhiệt đới751008
16 thg 900:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 921:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 918:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 915:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 912:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 909:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 906:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 903:00TSBão nhiệt đới751007
15 thg 900:00TSBão nhiệt đới751007
14 thg 921:00TSBão nhiệt đới751008
14 thg 918:00TSBão nhiệt đới751009
14 thg 915:00TSBão nhiệt đới751010
14 thg 912:00TSBão nhiệt đới751011
14 thg 909:00TSBão nhiệt đới751011
14 thg 906:00TSBão nhiệt đới751011
14 thg 903:00TSBão nhiệt đới801011
14 thg 900:00TSBão nhiệt đới851010
13 thg 921:00TSBão nhiệt đới851010
13 thg 918:00TSBão nhiệt đới851010
13 thg 915:00TSBão nhiệt đới751010
13 thg 912:00TSBão nhiệt đới651010
13 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới601010
13 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551010

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳBắc CarolinaGreenville

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016257N27280
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 21 thg 9, 2016
Tọa độ35.4000, -77.4000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.