Bão cuồng phong MEGI 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 29 thg 9, 2016

06:00:00 21 thg 9, 201618:00:00 29 thg 9, 2016

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MEGI trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm933 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
29 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
29 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
29 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
29 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới401004
29 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
29 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
29 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
28 thg 921:00DBNhiễu động nhiệt đới55999
28 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
28 thg 915:00TSBão nhiệt đới501002
28 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
28 thg 909:00TSBão nhiệt đới75993
28 thg 906:00TSBão nhiệt đới85989
28 thg 903:00TSBão nhiệt đới95985
28 thg 900:00TSBão nhiệt đới100981
27 thg 921:00TSBão nhiệt đới105980
27 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
27 thg 915:00TBão cuồng phong130971
27 thg 912:00TBão cuồng phong150963
27 thg 909:00TBão cuồng phong165956
27 thg 906:00STSiêu bão185948
27 thg 903:00STSiêu bão200943
27 thg 900:00STSiêu bão215937
26 thg 921:00STSiêu bão220933
26 thg 918:00STSiêu bão205941
26 thg 915:00STSiêu bão200943
26 thg 912:00STSiêu bão195944
26 thg 909:00STSiêu bão190946
26 thg 906:00STSiêu bão185948
26 thg 903:00TBão cuồng phong180950
26 thg 900:00TBão cuồng phong175952
25 thg 921:00TBão cuồng phong170956
25 thg 918:00TBão cuồng phong165959
25 thg 915:00TBão cuồng phong165959
25 thg 912:00TBão cuồng phong165959
25 thg 909:00TBão cuồng phong165959
25 thg 906:00TBão cuồng phong155959
25 thg 903:00TBão cuồng phong155961
25 thg 900:00TBão cuồng phong150963
24 thg 921:00TBão cuồng phong140967
24 thg 918:00TBão cuồng phong130970
24 thg 915:00TBão cuồng phong125972
24 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội120974
24 thg 909:00TSBão nhiệt đới115976
24 thg 906:00TSBão nhiệt đới110978
24 thg 903:00TSBão nhiệt đới100982
24 thg 900:00TSBão nhiệt đới95985
23 thg 921:00TSBão nhiệt đới85989
23 thg 918:00TSBão nhiệt đới75993
23 thg 915:00TSBão nhiệt đới70995
23 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
23 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
23 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
22 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
22 thg 915:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
22 thg 912:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
22 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
22 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
22 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
21 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
21 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
21 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
21 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
21 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
21 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới501006

Dòng thời gian vị trí

69 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcGiang TâyThượng Nhiêu

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016265N10150
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 29 thg 9, 2016
Tọa độ28.8000, 117.5000
Các mốc vị trí69
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.