Bão cuồng phong MICHAEL 2018: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 15 thg 10, 2018

18:00:00 6 thg 10, 201818:00:00 15 thg 10, 2018

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong MICHAEL trong năm 2018, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm919 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
15 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
15 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
15 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80993
15 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95989
15 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100986
15 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100982
14 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100980
14 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100978
14 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới105977
14 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110975
14 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới115975
14 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
14 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
14 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
13 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới120975
12 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới115976
12 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110977
12 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110979
12 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110980
12 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110982
12 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110983
12 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100986
12 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95988
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới90990
11 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85991
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới85989
11 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85987
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới90983
11 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95979
11 thg 1003:00HBão cuồng phong120968
11 thg 1000:00HBão cuồng phong150957
10 thg 1021:00HBão cuồng phong200939
10 thg 1018:00MHBão lớn250920
10 thg 1017:30MHBão lớn260919
10 thg 1015:00HBão cuồng phong245926
10 thg 1012:00MHBão lớn230934
10 thg 1009:00HBão cuồng phong230940
10 thg 1006:00MHBão lớn220945
10 thg 1003:00HBão cuồng phong215949
10 thg 1000:00MHBão lớn205952
09 thg 1021:00HBão cuồng phong195957
09 thg 1018:00MHBão lớn185961
09 thg 1015:00HBão cuồng phong175965
09 thg 1012:00HBão cuồng phong165968
09 thg 1009:00HBão cuồng phong165971
09 thg 1006:00HBão cuồng phong155973
09 thg 1003:00HBão cuồng phong155972
09 thg 1000:00HBão cuồng phong155971
08 thg 1021:00HBão cuồng phong150974
08 thg 1018:00HBão cuồng phong140977
08 thg 1015:00HBão cuồng phong130980
08 thg 1012:00HBão cuồng phong120982
08 thg 1009:00TSBão nhiệt đới115983
08 thg 1006:00TSBão nhiệt đới110984
08 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100990
08 thg 1000:00TSBão nhiệt đới95996
07 thg 1021:00TSBão nhiệt đới90998
07 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85999
07 thg 1015:00TSBão nhiệt đới751001
07 thg 1012:00TSBão nhiệt đới651003
07 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
07 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
07 thg 1003:00RVùng thấp tàn dư501004
07 thg 1000:00RVùng thấp tàn dư451004
06 thg 1021:00RVùng thấp tàn dư451005
06 thg 1018:00RVùng thấp tàn dư451006

Dòng thời gian vị trí

74 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Bồ Đào NhaPortoPorto

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2018280N18273
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 15 thg 10, 2018
Tọa độ41.2000, -10.0000
Các mốc vị trí74
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.