Bão nhiệt đới NALGAE 2017: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 9 thg 8, 2017

06:00:00 31 thg 7, 201706:00:00 9 thg 8, 2017

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới NALGAE trong năm 2017, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm978 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
09 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
09 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
09 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
08 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1001
08 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
08 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
08 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
08 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
08 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
08 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới50999
08 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
07 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55997
07 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
07 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60995
07 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
06 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
06 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65994
06 thg 815:00SSBão cận nhiệt đới65993
06 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
06 thg 809:00SSBão cận nhiệt đới75993
06 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85989
06 thg 803:00SSBão cận nhiệt đới95986
06 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100982
05 thg 821:00SSBão cận nhiệt đới105980
05 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới110978
05 thg 815:00SSBão cận nhiệt đới110978
05 thg 812:00TSBão nhiệt đới110978
05 thg 809:00TSBão nhiệt đới105980
05 thg 806:00TSBão nhiệt đới100982
05 thg 803:00TSBão nhiệt đới100984
05 thg 800:00TSBão nhiệt đới95985
04 thg 821:00TSBão nhiệt đới90987
04 thg 818:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 815:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 812:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 809:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 806:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 803:00TSBão nhiệt đới85989
04 thg 800:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 821:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 818:00TSBão nhiệt đới85989
03 thg 815:00TSBão nhiệt đới80991
03 thg 812:00TSBão nhiệt đới75992
03 thg 809:00TSBão nhiệt đới75993
03 thg 806:00TSBão nhiệt đới75993
03 thg 803:00TSBão nhiệt đới70995
03 thg 800:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 821:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 818:00TSBão nhiệt đới65997
02 thg 815:00TSBão nhiệt đới65998
02 thg 812:00TSBão nhiệt đới65998
02 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
02 thg 806:00TSBão nhiệt đới55998
02 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
02 thg 800:00TSBão nhiệt đới55998
01 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
01 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
01 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
01 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
01 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
01 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
01 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
31 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
31 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
31 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới401006
31 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới401006
31 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới401006
31 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới401006

Dòng thời gian vị trí

73 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnHokkaidōSapporo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2017212N27158
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 9 thg 8, 2017
Tọa độ45.2000, 151.3000
Các mốc vị trí73
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.