Bão cuồng phong NALGAE 2022: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 3 thg 11, 2022

00:00:00 26 thg 10, 202200:00:00 3 thg 11, 2022

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong NALGAE trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm972 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới351012
02 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
02 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
02 thg 1115:00TSBão nhiệt đới651003
02 thg 1112:00TSBão nhiệt đới751000
02 thg 1109:00TSBão nhiệt đới75999
02 thg 1106:00TSBão nhiệt đới75997
02 thg 1103:00TSBão nhiệt đới80996
02 thg 1100:00TSBão nhiệt đới85994
01 thg 1121:00TSBão nhiệt đới90993
01 thg 1118:00STSBão nhiệt đới dữ dội95991
01 thg 1115:00TSBão nhiệt đới100988
01 thg 1112:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
01 thg 1109:00TSBão nhiệt đới105983
01 thg 1106:00STSBão nhiệt đới dữ dội110982
01 thg 1103:00TBão cuồng phong115981
01 thg 1100:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
31 thg 1021:00TBão cuồng phong130976
31 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội140972
31 thg 1015:00TBão cuồng phong130976
31 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội120979
31 thg 1009:00TBão cuồng phong120979
31 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội120979
31 thg 1003:00TSBão nhiệt đới105984
31 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
30 thg 1021:00TSBão nhiệt đới90989
30 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội85990
30 thg 1015:00TSBão nhiệt đới85991
30 thg 1012:00TSBão nhiệt đới85992
30 thg 1009:00TSBão nhiệt đới90991
30 thg 1006:00TSBão nhiệt đới95990
30 thg 1003:00TSBão nhiệt đới85993
30 thg 1000:00TSBão nhiệt đới75995
29 thg 1021:00TSBão nhiệt đới75995
29 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75994
29 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80994
29 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội85993
29 thg 1009:00TSBão nhiệt đới95991
29 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội100989
29 thg 1003:00TSBão nhiệt đới100990
29 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
28 thg 1021:00TSBão nhiệt đới100989
28 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
28 thg 1015:00TSBão nhiệt đới100990
28 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95991
28 thg 1009:00TSBão nhiệt đới90991
28 thg 1006:00TSBão nhiệt đới85991
28 thg 1003:00TSBão nhiệt đới80992
28 thg 1000:00TSBão nhiệt đới75993
27 thg 1021:00TSBão nhiệt đới70994
27 thg 1018:00TSBão nhiệt đới65995
27 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
27 thg 1012:00TSBão nhiệt đới55997
27 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
27 thg 1006:00TSBão nhiệt đới451000
27 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
27 thg 1000:00TSBão nhiệt đới351004
26 thg 1021:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
26 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới301002
26 thg 1015:00DBNhiễu động nhiệt đới301005
26 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới301007
26 thg 1009:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
26 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
26 thg 1003:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
26 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcQuảng ĐôngChâu Hải

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2022299N11134
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 3 thg 11, 2022
Tọa độ22.1000, 113.3000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.