Bão cuồng phong PALI 2016: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 14 thg 1, 2016

00:00:00 6 thg 1, 201618:00:00 14 thg 1, 2016

Bão mạnhĐã đóng85 kt155 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong PALI trong năm 2016, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 85 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại85 kt
Áp suất tâm978 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 118:00RVùng thấp tàn dư451008
14 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
14 thg 109:00TSBão nhiệt đới651005
14 thg 106:00TSBão nhiệt đới751003
14 thg 103:00TSBão nhiệt đới851001
14 thg 100:00TSBão nhiệt đới95999
13 thg 121:00TSBão nhiệt đới100997
13 thg 118:00TSBão nhiệt đới110995
13 thg 115:00HBão cuồng phong120993
13 thg 112:00HBão cuồng phong130991
13 thg 109:00HBão cuồng phong135989
13 thg 106:00HBão cuồng phong140986
13 thg 103:00HBão cuồng phong145984
13 thg 100:00HBão cuồng phong150982
12 thg 121:00HBão cuồng phong155980
12 thg 118:00HBão cuồng phong155978
12 thg 115:00HBão cuồng phong155980
12 thg 112:00HBão cuồng phong150982
12 thg 109:00HBão cuồng phong145984
12 thg 106:00HBão cuồng phong140985
12 thg 103:00HBão cuồng phong135987
12 thg 100:00HBão cuồng phong130988
11 thg 121:00TSBão nhiệt đới120991
11 thg 118:00TSBão nhiệt đới110994
11 thg 115:00TSBão nhiệt đới105995
11 thg 112:00TSBão nhiệt đới100996
11 thg 109:00TSBão nhiệt đới100996
11 thg 106:00TSBão nhiệt đới100996
11 thg 103:00TSBão nhiệt đới100997
11 thg 100:00TSBão nhiệt đới95998
10 thg 121:00TSBão nhiệt đới90999
10 thg 118:00TSBão nhiệt đới851000
10 thg 115:00TSBão nhiệt đới801001
10 thg 112:00TSBão nhiệt đới751002
10 thg 109:00TSBão nhiệt đới701003
10 thg 106:00TSBão nhiệt đới651003
10 thg 103:00TSBão nhiệt đới651003
10 thg 100:00TSBão nhiệt đới651003
09 thg 121:00TSBão nhiệt đới651003
09 thg 118:00TSBão nhiệt đới651003
09 thg 115:00TSBão nhiệt đới701003
09 thg 112:00TSBão nhiệt đới751002
09 thg 109:00TSBão nhiệt đới801001
09 thg 106:00TSBão nhiệt đới851000
09 thg 103:00TSBão nhiệt đới90999
09 thg 100:00TSBão nhiệt đới95998
08 thg 121:00TSBão nhiệt đới100997
08 thg 118:00TSBão nhiệt đới100996
08 thg 115:00TSBão nhiệt đới105995
08 thg 112:00TSBão nhiệt đới110994
08 thg 109:00TSBão nhiệt đới105995
08 thg 106:00TSBão nhiệt đới100996
08 thg 103:00TSBão nhiệt đới100997
08 thg 100:00TSBão nhiệt đới95998
07 thg 121:00TSBão nhiệt đới90999
07 thg 118:00TSBão nhiệt đới851000
07 thg 115:00TSBão nhiệt đới751002
07 thg 112:00TSBão nhiệt đới651003
07 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
07 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
07 thg 103:00RVùng thấp tàn dư501006
07 thg 100:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 121:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 118:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 115:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 112:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 109:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 106:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 103:00RVùng thấp tàn dư451007
06 thg 100:00RVùng thấp tàn dư451007

Dòng thời gian vị trí

71 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2016006N02188
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 14 thg 1, 2016
Tọa độ2.3000, -172.5000
Các mốc vị trí71
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.