Bão nhiệt đới RINA 2023: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 2 thg 10, 2023

06:00:00 28 thg 9, 202300:00:00 2 thg 10, 2023

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới RINA trong năm 2023, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm999 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 1000:00RVùng thấp tàn dư551008
01 thg 1021:00RVùng thấp tàn dư551008
01 thg 1018:00RVùng thấp tàn dư551007
01 thg 1015:00TSBão nhiệt đới601007
01 thg 1012:00TSBão nhiệt đới651006
01 thg 1009:00TSBão nhiệt đới651006
01 thg 1006:00TSBão nhiệt đới651005
01 thg 1003:00TSBão nhiệt đới651005
01 thg 1000:00TSBão nhiệt đới651005
30 thg 921:00TSBão nhiệt đới701005
30 thg 918:00TSBão nhiệt đới751004
30 thg 915:00TSBão nhiệt đới751003
30 thg 912:00TSBão nhiệt đới751002
30 thg 909:00TSBão nhiệt đới801001
30 thg 906:00TSBão nhiệt đới851000
30 thg 903:00TSBão nhiệt đới851000
30 thg 900:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 921:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 918:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 915:00TSBão nhiệt đới851000
29 thg 912:00TSBão nhiệt đới85999
29 thg 909:00TSBão nhiệt đới85999
29 thg 906:00TSBão nhiệt đới85999
29 thg 903:00TSBão nhiệt đới801001
29 thg 900:00TSBão nhiệt đới751002
28 thg 921:00TSBão nhiệt đới701003
28 thg 918:00TSBão nhiệt đới651004
28 thg 915:00TSBão nhiệt đới651004
28 thg 912:00TSBão nhiệt đới651004
28 thg 909:00TSBão nhiệt đới651005
28 thg 906:00TSBão nhiệt đới651005

Dòng thời gian vị trí

31 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2023271N16316
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 2 thg 10, 2023
Tọa độ26.7000, -55.6000
Các mốc vị trí31
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.