Xoáy thuận nhiệt đới RUBY 2022: đường đi, cường độ và lịch sử
18:00:00 16 thg 12, 2021
18:00:00 8 thg 12, 2021 – 18:00:00 16 thg 12, 2021
Đường đi lịch sử
Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới RUBY trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.
| Ngày | Giờ | Loại | Giókm/h | Áp suấthPa |
|---|---|---|---|---|
| 16 thg 12 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 16 thg 12 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 0 | -- |
| 15 thg 12 | 21:00 | SSBão cận nhiệt đới | 0 | -- |
| 15 thg 12 | 18:00 | SSBão cận nhiệt đới | 100 | 981 |
| 15 thg 12 | 15:00 | SSBão cận nhiệt đới | 100 | 985 |
| 15 thg 12 | 12:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 988 |
| 15 thg 12 | 09:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 988 |
| 15 thg 12 | 06:00 | SSBão cận nhiệt đới | 95 | 987 |
| 15 thg 12 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 986 |
| 15 thg 12 | 02:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 985 |
| 15 thg 12 | 00:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 984 |
| 14 thg 12 | 21:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 100 | 985 |
| 14 thg 12 | 18:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 100 | 985 |
| 14 thg 12 | 15:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 986 |
| 14 thg 12 | 12:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 987 |
| 14 thg 12 | 09:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 110 | 984 |
| 14 thg 12 | 06:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 120 | 981 |
| 14 thg 12 | 03:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 105 | 986 |
| 14 thg 12 | 00:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 95 | 990 |
| 13 thg 12 | 21:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 989 |
| 13 thg 12 | 18:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 988 |
| 13 thg 12 | 15:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 989 |
| 13 thg 12 | 12:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 100 | 989 |
| 13 thg 12 | 09:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 105 | 988 |
| 13 thg 12 | 06:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 110 | 986 |
| 13 thg 12 | 03:00 | C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2 | 120 | 983 |
| 13 thg 12 | 00:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 130 | 980 |
| 12 thg 12 | 21:00 | TCXoáy thuận nhiệt đới | 125 | 982 |
| 12 thg 12 | 18:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 120 | 983 |
| 12 thg 12 | 15:00 | TSBão nhiệt đới | 110 | 987 |
| 12 thg 12 | 12:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 100 | 991 |
| 12 thg 12 | 09:00 | TSBão nhiệt đới | 100 | 992 |
| 12 thg 12 | 06:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 95 | 993 |
| 12 thg 12 | 03:00 | TSBão nhiệt đới | 85 | 996 |
| 12 thg 12 | 00:00 | C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1 | 75 | 998 |
| 11 thg 12 | 21:00 | TSBão nhiệt đới | 70 | 1000 |
| 11 thg 12 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 65 | 1001 |
| 11 thg 12 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 60 | 1001 |
| 11 thg 12 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 55 | 1000 |
| 11 thg 12 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 50 | 1001 |
| 11 thg 12 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 11 thg 12 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 11 thg 12 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 10 thg 12 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1001 |
| 10 thg 12 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1000 |
| 10 thg 12 | 15:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 10 thg 12 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 10 thg 12 | 09:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 10 thg 12 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 10 thg 12 | 03:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 10 thg 12 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 09 thg 12 | 21:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1003 |
| 09 thg 12 | 18:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 45 | 1002 |
| 09 thg 12 | 15:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 45 | 1004 |
| 09 thg 12 | 12:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 09 thg 12 | 09:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 09 thg 12 | 06:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 35 | 1006 |
| 09 thg 12 | 03:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 35 | 1008 |
| 09 thg 12 | 00:00 | TDÁp thấp nhiệt đới | 30 | 1010 |
| 08 thg 12 | 21:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1010 |
| 08 thg 12 | 18:00 | DBNhiễu động nhiệt đới | 30 | 1010 |
Dòng thời gian vị trí
66 Các mốc vị tríChi tiết sự kiện
Liên kết nguồn
Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.
Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.
Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors