Bão nhiệt đới SAM 1990: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 21 thg 1, 1990

12:00:00 11 thg 1, 199000:00:00 21 thg 1, 1990

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới SAM trong năm 1990, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm966 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
21 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
20 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
20 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
20 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
20 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
20 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
20 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
20 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
20 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
19 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
19 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145994
19 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
19 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155990
19 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới60988
19 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
19 thg 103:00TSBão nhiệt đới70983
19 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175980
18 thg 121:00TSBão nhiệt đới75978
18 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175975
18 thg 115:00TSBão nhiệt đới80973
18 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185970
18 thg 109:00TSBão nhiệt đới85968
18 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 285966
18 thg 103:00TSBão nhiệt đới90966
18 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295966
17 thg 121:00TSBão nhiệt đới95966
17 thg 118:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295966
17 thg 115:00TSBão nhiệt đới95967
17 thg 112:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295968
17 thg 109:00TSBão nhiệt đới95969
17 thg 106:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 295970
17 thg 103:00TSBão nhiệt đới90971
17 thg 100:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 285972
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới85973
16 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185974
16 thg 115:00TSBão nhiệt đới85974
16 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185974
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới90975
16 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195976
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới95976
16 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195976
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới95976
15 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195976
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới90976
15 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185976
15 thg 109:00TSBão nhiệt đới85976
15 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185976
15 thg 103:00TSBão nhiệt đới85974
15 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185972
14 thg 121:00TSBão nhiệt đới85972
14 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185972
14 thg 115:00TSBão nhiệt đới80972
14 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175972
14 thg 109:00TSBão nhiệt đới70975
14 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165978
14 thg 103:00TSBão nhiệt đới65980
14 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165982
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới60984
13 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155986
13 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
13 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155993
13 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới50994
13 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 145995
13 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
13 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
12 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
12 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
12 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
11 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
11 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
11 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
11 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451003

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1990012S12131
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 21 thg 1, 1990
Tọa độ-27.7000, 109.0000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.