Xoáy thuận nhiệt đới SANDRA 2013: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 17 thg 3, 2013

00:00:00 5 thg 3, 201306:00:00 17 thg 3, 2013

Bão mạnhĐã đóng110 kt205 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới SANDRA trong năm 2013, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 110 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại110 kt
Áp suất tâm941 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 306:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
17 thg 303:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
17 thg 300:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 321:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 318:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 315:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 312:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 309:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 306:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 303:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
16 thg 300:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
15 thg 321:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
15 thg 318:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
15 thg 315:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501002
15 thg 312:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
15 thg 309:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
15 thg 306:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
15 thg 303:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
15 thg 300:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
14 thg 321:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
14 thg 318:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
14 thg 315:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70995
14 thg 312:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75993
14 thg 309:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
14 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
14 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
13 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
13 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 315:00TSBão nhiệt đới70995
13 thg 312:00TSBão nhiệt đới85989
13 thg 309:00TSBão nhiệt đới80991
13 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
13 thg 303:00TSBão nhiệt đới85989
13 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới95985
12 thg 321:00TSBão nhiệt đới100982
12 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới110978
12 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới125973
12 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
12 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
12 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới150963
12 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
12 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới150963
11 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới155960
11 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
11 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
11 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
11 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới190946
11 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới195944
11 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới200943
11 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới205941
10 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới205941
10 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới205941
10 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới200943
10 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới195944
10 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới185948
10 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
10 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
10 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới155959
09 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
09 thg 318:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140967
09 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới130971
09 thg 312:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120974
09 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
09 thg 306:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120974
09 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
09 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120974
08 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
08 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120974
08 thg 315:00TSBão nhiệt đới115976
08 thg 312:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110978
08 thg 309:00TSBão nhiệt đới100982
08 thg 306:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
08 thg 303:00TSBão nhiệt đới90987
08 thg 300:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185989
07 thg 321:00TSBão nhiệt đới80991
07 thg 318:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
07 thg 315:00TSBão nhiệt đới70995
07 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
07 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
07 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
07 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
06 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
05 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
05 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới301002

Dòng thời gian vị trí

99 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

New ZealandVùng AucklandAuckland

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2013064S18149
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 17 thg 3, 2013
Tọa độ-36.6000, 171.9000
Các mốc vị trí99
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.