Bão nhiệt đới SETH 2022: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 7 thg 1, 2022

12:00:00 23 thg 12, 202106:00:00 7 thg 1, 2022

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới SETH trong năm 2022, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm989 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5301004
07 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
07 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5301004
06 thg 121:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5351004
06 thg 118:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5351002
06 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
06 thg 112:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5351002
06 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
06 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5451000
06 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
06 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 5451000
05 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
05 thg 118:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545998
05 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 112:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545998
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545998
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545998
04 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
04 thg 118:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545996
04 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
04 thg 112:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545998
04 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
04 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545996
04 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới50996
04 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 555996
03 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50995
03 thg 118:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545994
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
03 thg 112:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545992
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới45991
03 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545990
03 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
03 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 545990
02 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới50990
02 thg 118:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 555990
02 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60990
02 thg 112:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 575989
02 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75990
02 thg 106:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 575991
02 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75992
02 thg 100:00C5Xoáy thuận nhiệt đới cấp 575992
01 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70995
01 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
01 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
01 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
01 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
01 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới75996
01 thg 103:00TSBão nhiệt đới75997
01 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175997
31 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80995
31 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185993
31 thg 1215:00TSBão nhiệt đới90991
31 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195989
31 thg 1209:00TSBão nhiệt đới95989
31 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195989
31 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85992
31 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
30 thg 1221:00TSBão nhiệt đới70996
30 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
30 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
30 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
30 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
30 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
30 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
30 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
29 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
29 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
29 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
29 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
29 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
29 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
29 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
29 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
28 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
28 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
28 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
28 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
28 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
28 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
28 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
27 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
27 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
27 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
27 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
27 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
27 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
27 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
27 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
26 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
26 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
26 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
26 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
25 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
25 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
25 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
25 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
24 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
24 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
24 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
24 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
23 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới301004

Dòng thời gian vị trí

119 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandBrisbane

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021358S09130
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 7 thg 1, 2022
Tọa độ-25.8000, 152.2000
Các mốc vị trí119
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.