Bão cuồng phong UTOR 2006: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 15 thg 12, 2006

00:00:00 6 thg 12, 200606:00:00 15 thg 12, 2006

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong UTOR trong năm 2006, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm944 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
15 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
15 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
14 thg 1209:00TSBão nhiệt đới551000
14 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
14 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65997
14 thg 1200:00TSBão nhiệt đới65997
13 thg 1221:00TSBão nhiệt đới90989
13 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
13 thg 1215:00TBão cuồng phong120976
13 thg 1212:00TBão cuồng phong130972
13 thg 1209:00TBão cuồng phong150963
13 thg 1206:00TBão cuồng phong165954
13 thg 1203:00TBão cuồng phong170952
13 thg 1200:00TBão cuồng phong175949
12 thg 1221:00TBão cuồng phong170952
12 thg 1218:00TBão cuồng phong165954
12 thg 1215:00TBão cuồng phong165954
12 thg 1212:00TBão cuồng phong165954
12 thg 1209:00TBão cuồng phong155959
12 thg 1206:00TBão cuồng phong150963
12 thg 1203:00TBão cuồng phong145965
12 thg 1200:00TBão cuồng phong140967
11 thg 1221:00TBão cuồng phong140967
11 thg 1218:00TBão cuồng phong140967
11 thg 1215:00TBão cuồng phong135970
11 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
11 thg 1209:00TBão cuồng phong130972
11 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
11 thg 1203:00TBão cuồng phong130972
11 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội130972
10 thg 1221:00TBão cuồng phong125974
10 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
10 thg 1215:00TBão cuồng phong120976
10 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
10 thg 1209:00TBão cuồng phong145965
10 thg 1206:00TBão cuồng phong165954
10 thg 1203:00TBão cuồng phong175949
10 thg 1200:00STSiêu bão185944
09 thg 1221:00TBão cuồng phong165954
09 thg 1218:00TBão cuồng phong150963
09 thg 1215:00TBão cuồng phong135970
09 thg 1212:00TBão cuồng phong120976
09 thg 1209:00TBão cuồng phong120976
09 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
09 thg 1203:00TBão cuồng phong120976
09 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
08 thg 1221:00TSBão nhiệt đới115978
08 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
08 thg 1215:00TSBão nhiệt đới100984
08 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội95987
08 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85991
08 thg 1206:00TSBão nhiệt đới75994
08 thg 1203:00TSBão nhiệt đới70996
08 thg 1200:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 1218:00TSBão nhiệt đới65997
07 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
07 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
07 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
07 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
06 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
06 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
06 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
06 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
06 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
06 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
06 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcQuảng ĐôngThâm Quyến

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2006340N08142
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 15 thg 12, 2006
Tọa độ17.0000, 113.0000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.