Bão cuồng phong YANCY 1990: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 23 thg 8, 1990

06:00:00 9 thg 8, 199006:00:00 23 thg 8, 1990

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong YANCY trong năm 1990, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm945 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
23 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
23 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới40998
23 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
22 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
22 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
22 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới30994
22 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới30988
22 thg 806:00TSBão nhiệt đới30988
22 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35983
22 thg 800:00TSBão nhiệt đới35988
21 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35980
21 thg 818:00TSBão nhiệt đới35988
21 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45980
21 thg 812:00TSBão nhiệt đới45986
21 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50980
21 thg 806:00TSBão nhiệt đới55986
21 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới60980
21 thg 800:00TSBão nhiệt đới65986
20 thg 821:00TSBão nhiệt đới75980
20 thg 818:00TSBão nhiệt đới85986
20 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội90978
20 thg 812:00TSBão nhiệt đới95984
20 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100975
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới100984
20 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội105973
20 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
19 thg 821:00TBão cuồng phong120968
19 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
19 thg 815:00TBão cuồng phong140965
19 thg 812:00TBão cuồng phong150970
19 thg 809:00TBão cuồng phong155955
19 thg 806:00TBão cuồng phong155955
19 thg 803:00TBão cuồng phong165950
19 thg 800:00TBão cuồng phong165950
18 thg 821:00TBão cuồng phong165948
18 thg 818:00TBão cuồng phong165950
18 thg 815:00TBão cuồng phong165945
18 thg 812:00TBão cuồng phong165960
18 thg 809:00TBão cuồng phong165948
18 thg 806:00TBão cuồng phong165960
18 thg 803:00TBão cuồng phong165953
18 thg 800:00TBão cuồng phong165965
17 thg 821:00TBão cuồng phong165955
17 thg 818:00TBão cuồng phong155965
17 thg 815:00TBão cuồng phong150955
17 thg 812:00TBão cuồng phong140970
17 thg 809:00TBão cuồng phong135958
17 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
17 thg 803:00TBão cuồng phong130963
17 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
16 thg 821:00TBão cuồng phong130965
16 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
16 thg 815:00TBão cuồng phong125968
16 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội120975
16 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội115970
16 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
16 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội110970
16 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
15 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội105970
15 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
15 thg 815:00STSBão nhiệt đới dữ dội100973
15 thg 812:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
15 thg 809:00STSBão nhiệt đới dữ dội100975
15 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
15 thg 803:00STSBão nhiệt đới dữ dội100975
15 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
14 thg 821:00STSBão nhiệt đới dữ dội90978
14 thg 818:00TSBão nhiệt đới85990
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới80983
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới75992
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới70988
14 thg 806:00TSBão nhiệt đới65992
14 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
14 thg 800:00TSBão nhiệt đới55996
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
13 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50993
13 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
13 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
13 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
12 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
11 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
11 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
11 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
11 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
11 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
11 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
11 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
11 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
10 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
10 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
10 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
10 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
09 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

113 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcQuảng ĐôngMai Châu

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1990221N07162
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 23 thg 8, 1990
Tọa độ25.1000, 116.1000
Các mốc vị trí113
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.