Bão nhiệt đới 2000315S08083 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 20 thg 11, 2000

06:00:00 10 thg 11, 200006:00:00 20 thg 11, 2000

Bão mạnhĐã đóng35 kt65 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới 2000315S08083 trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 35 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại35 kt
Áp suất tâm0 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
20 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
19 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
19 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
19 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
19 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
18 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
17 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
17 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
16 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
16 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
15 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
14 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
13 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 1121:00TSBão nhiệt đới60--
12 thg 1118:00TSBão nhiệt đới65--
12 thg 1115:00TSBão nhiệt đới65--
12 thg 1112:00TSBão nhiệt đới65--
12 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
12 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
12 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
11 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
11 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
10 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
10 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
10 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
10 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000315S08083
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 20 thg 11, 2000
Tọa độ-16.5000, 78.2000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.