Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2001

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2001, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

89Số cơn bão
73Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão89

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong15

Bão cuồng phong OLGA

2001327N31309
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
23 thg 11, 2001 – 4 thg 12, 2001

Bão cuồng phong NOEL

2001308N34310
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
4 thg 11, 2001 – 6 thg 11, 2001

Bão lớn MICHELLE

2001303N13276
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
29 thg 10, 2001 – 6 thg 11, 2001

Bão nhiệt đới LORENZO

2001301N27325
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1007 hPa
27 thg 10, 2001 – 31 thg 10, 2001

Bão cuồng phong KAREN

2001284N28297
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
11 thg 10, 2001 – 15 thg 10, 2001

Bão nhiệt đới JERRY

2001280N11309
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
6 thg 10, 2001 – 8 thg 10, 2001

Bão lớn IRIS

2001278N12302
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
4 thg 10, 2001 – 9 thg 10, 2001

Bão cuồng phong HUMBERTO

2001265N25296
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 9, 2001 – 27 thg 9, 2001

Bão cuồng phong GABRIELLE

2001255N26276
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
11 thg 9, 2001 – 21 thg 9, 2001

Bão lớn FELIX

2001251N14332
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
7 thg 9, 2001 – 19 thg 9, 2001

Bão lớn ERIN

2001245N13326
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
1 thg 9, 2001 – 17 thg 9, 2001

Bão nhiệt đới DEAN

2001235N18296
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
22 thg 8, 2001 – 29 thg 8, 2001

Bão nhiệt đới CHANTAL

2001227N13323
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
14 thg 8, 2001 – 22 thg 8, 2001

Bão nhiệt đới BARRY

2001215N26275
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
2 thg 8, 2001 – 8 thg 8, 2001

Bão nhiệt đới ALLISON

2001157N28265
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
5 thg 6, 2001 – 19 thg 6, 2001

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong16

Bão cuồng phong OCTAVE

2001304N12237
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
31 thg 10, 2001 – 3 thg 11, 2001

Bão cuồng phong NARDA

2001294N11235
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 10, 2001 – 25 thg 10, 2001

Bão nhiệt đới MANUEL

2001284N14261
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 10, 2001 – 18 thg 10, 2001

Bão nhiệt đới LORENA

2001275N12258
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
2 thg 10, 2001 – 4 thg 10, 2001

Bão nhiệt đới 2001266N10217

2001266N10217
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1008 hPa
22 thg 9, 2001 – 25 thg 9, 2001

Bão cuồng phong KIKO

2001265N16244
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
21 thg 9, 2001 – 25 thg 9, 2001

Bão lớn JULIETTE

2001264N13269
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất923 hPa
21 thg 9, 2001 – 3 thg 10, 2001

Bão nhiệt đới IVO

2001254N15261
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 9, 2001 – 15 thg 9, 2001

Bão nhiệt đới HENRIETTE

2001248N17251
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
4 thg 9, 2001 – 8 thg 9, 2001

Bão cuồng phong GIL

2001247N15237
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
4 thg 9, 2001 – 9 thg 9, 2001

Bão cuồng phong FLOSSIE

2001238N19252
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
26 thg 8, 2001 – 2 thg 9, 2001

Bão cuồng phong DALILA

2001202N11266
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
21 thg 7, 2001 – 28 thg 7, 2001

Bão nhiệt đới ERICK

2001202N14243
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
20 thg 7, 2001 – 24 thg 7, 2001

Bão nhiệt đới COSME

2001194N15252
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
13 thg 7, 2001 – 15 thg 7, 2001

Bão nhiệt đới BARBARA

2001171N12234
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
20 thg 6, 2001 – 26 thg 6, 2001

Bão lớn ADOLPH

2001146N14259
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
25 thg 5, 2001 – 1 thg 6, 2001

Tây Thái Bình Dương

Bão29

Bão cuồng phong VAMEI

2001361N01106
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
26 thg 12, 2001 – 1 thg 1, 2002

Siêu bão FAXAI

2001347N04162
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất879 hPa
13 thg 12, 2001 – 26 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới 2001345N05155

2001345N05155
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 12, 2001 – 13 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới KAJIKI

2001338N10130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 12, 2001 – 9 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới 2001323N05107

2001323N05107
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
18 thg 11, 2001 – 23 thg 11, 2001

Bão nhiệt đới 2001321N07148

2001321N07148
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
16 thg 11, 2001 – 25 thg 11, 2001

Siêu bão LINGLING

2001309N10130
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
5 thg 11, 2001 – 12 thg 11, 2001

Siêu bão PODUL

2001291N05158
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
17 thg 10, 2001 – 29 thg 10, 2001

Bão cuồng phong HAIYAN

2001284N16132
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
11 thg 10, 2001 – 18 thg 10, 2001

Siêu bão KROSA

2001276N13146
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
3 thg 10, 2001 – 10 thg 10, 2001

Bão cuồng phong LEKIMA

2001264N21126
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
21 thg 9, 2001 – 30 thg 9, 2001

Siêu bão FRANCISCO

2001260N14167
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
17 thg 9, 2001 – 27 thg 9, 2001

Bão cuồng phong VIPA

2001259N20138
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
16 thg 9, 2001 – 22 thg 9, 2001

Siêu bão NARI

2001248N23125
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
5 thg 9, 2001 – 21 thg 9, 2001

Siêu bão DANAS

2001246N19156
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
3 thg 9, 2001 – 12 thg 9, 2001

Bão nhiệt đới FITOW

2001239N19116
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
27 thg 8, 2001 – 12 thg 9, 2001

Bão nhiệt đới SEPAT

2001238N18162
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
26 thg 8, 2001 – 31 thg 8, 2001

Siêu bão WUTIP

2001238N16139
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
26 thg 8, 2001 – 4 thg 9, 2001

Bão cuồng phong PABUK

2001225N18146
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
13 thg 8, 2001 – 23 thg 8, 2001

Bão nhiệt đới USAGI

2001220N17118
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
8 thg 8, 2001 – 11 thg 8, 2001

Siêu bão MAN-YI

2001212N10158
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
31 thg 7, 2001 – 11 thg 8, 2001

Siêu bão TORAJI

2001206N14134
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
25 thg 7, 2001 – 2 thg 8, 2001

Bão cuồng phong YUTU

2001204N19127
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
22 thg 7, 2001 – 26 thg 7, 2001

Bão cuồng phong KONG-REY

2001202N23152
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
21 thg 7, 2001 – 3 thg 8, 2001

Bão nhiệt đới TRAMI

2001189N13130
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
7 thg 7, 2001 – 12 thg 7, 2001

Bão cuồng phong UTOR

2001181N08141
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
30 thg 6, 2001 – 7 thg 7, 2001

Bão cuồng phong DURIAN

2001180N15118
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
29 thg 6, 2001 – 3 thg 7, 2001

Siêu bão CHEBI

2001170N11138
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
19 thg 6, 2001 – 25 thg 6, 2001

Bão nhiệt đới dữ dội CIMARON

2001125N05129
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
5 thg 5, 2001 – 15 thg 5, 2001

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới4

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới13

Xoáy thuận nhiệt đới 2001171S35037

2001171S35037
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
19 thg 6, 2001 – 24 thg 6, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới EVARISTE

2001093S10062
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
2 thg 4, 2001 – 8 thg 4, 2001

Bão nhiệt đới 2001091S13094

2001091S13094
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
1 thg 4, 2001 – 7 thg 4, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới WALTER

2001091S11111
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
1 thg 4, 2001 – 8 thg 4, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới DERA

2001064S10052
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
4 thg 3, 2001 – 13 thg 3, 2001

Bão nhiệt đới VINCENT

2001039S13117
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
7 thg 2, 2001 – 15 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới 2001031S13072

2001031S13072
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
30 thg 1, 2001 – 6 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới TERRI

2001028S15128
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
27 thg 1, 2001 – 31 thg 1, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới CHARLY

2001018S12086
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
17 thg 1, 2001 – 1 thg 2, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới BINDU

2001003S09091
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
3 thg 1, 2001 – 22 thg 1, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới ANDO

2000366S09068
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
31 thg 12, 2000 – 13 thg 1, 2001

Bão nhiệt đới 2000315S08083

2000315S08083
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
10 thg 11, 2000 – 20 thg 11, 2000

Bão nhiệt đới 2000214S06080

2000214S06080
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 8, 2000 – 3 thg 8, 2000

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới12

Xoáy thuận nhiệt đới ALISTAIR

2001106S08137
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
15 thg 4, 2001 – 24 thg 4, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới SOSE

2001094S12172
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
3 thg 4, 2001 – 12 thg 4, 2001

Bão nhiệt đới RITA

2001060S19223
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
28 thg 2, 2001 – 6 thg 3, 2001

Xoáy thuận nhiệt đới PAULA

2001056S11163
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
25 thg 2, 2001 – 8 thg 3, 2001

Bão nhiệt đới ABIGAIL

2001054S15155
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
23 thg 2, 2001 – 8 thg 3, 2001

Bão nhiệt đới OMA

2001049S17198
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
18 thg 2, 2001 – 24 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới 2001047S17157

2001047S17157
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 2, 2001 – 19 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới WYLVA

2001045S14142
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
14 thg 2, 2001 – 22 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới WINSOME

2001039S11139
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
8 thg 2, 2001 – 14 thg 2, 2001

Bão nhiệt đới 2001005S12136

2001005S12136
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
5 thg 1, 2001 – 10 thg 1, 2001

Bão nhiệt đới 2000349S23190

2000349S23190
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
14 thg 12, 2000 – 14 thg 12, 2000

Xoáy thuận nhiệt đới SAM

2000333S11140
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
28 thg 11, 2000 – 14 thg 12, 2000

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.