Xoáy thuận nhiệt đới 2000331N09092 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 6 thg 12, 2000

03:00:00 26 thg 11, 200000:00:00 6 thg 12, 2000

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới 2000331N09092 trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm958 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
06 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
04 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
04 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
03 thg 1215:00TSBão nhiệt đới60--
03 thg 1212:00TSBão nhiệt đới65--
03 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65--
03 thg 1206:00TSBão nhiệt đới65--
03 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
03 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
02 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
01 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
01 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
01 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
01 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
30 thg 1121:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
30 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
30 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
30 thg 1109:00TSBão nhiệt đới60--
30 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
30 thg 1103:00DDÁp thấp sâu751002
30 thg 1100:00TSBão nhiệt đới851001
29 thg 1121:00TSBão nhiệt đới95999
29 thg 1118:00CSBão xoáy thuận100998
29 thg 1115:00TCXoáy thuận nhiệt đới110998
29 thg 1112:00SCSBão xoáy thuận dữ dội120998
29 thg 1109:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120976
29 thg 1106:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120976
29 thg 1103:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120966
29 thg 1100:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120968
28 thg 1121:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120958
28 thg 1118:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120958
28 thg 1115:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120968
28 thg 1112:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội120978
28 thg 1109:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội110986
28 thg 1106:00VSCSBão xoáy thuận rất dữ dội100986
28 thg 1103:00SCSBão xoáy thuận dữ dội100992
28 thg 1100:00SCSBão xoáy thuận dữ dội100992
27 thg 1121:00CSBão xoáy thuận100998
27 thg 1118:00CSBão xoáy thuận95998
27 thg 1115:00CSBão xoáy thuận90998
27 thg 1112:00CSBão xoáy thuận85998
27 thg 1109:00CSBão xoáy thuận85998
27 thg 1106:00DDÁp thấp sâu851002
27 thg 1103:00DDÁp thấp sâu751004
27 thg 1100:00DDÁp thấp sâu651002
26 thg 1121:00TSBão nhiệt đới651002
26 thg 1118:00DDÁp thấp sâu651002
26 thg 1115:00DDÁp thấp sâu651004
26 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
26 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới601004
26 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
26 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới451004

Dòng thời gian vị trí

80 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

YemenHadhramautMukalla

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000331N09092
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 6 thg 12, 2000
Tọa độ8.0000, 54.5000
Các mốc vị trí80
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.