Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2000
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2000, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
93Số cơn bão
82Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão93
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong15Bão nhiệt đới 2000299N22291
2000299N22291
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
25 thg 10, 2000 – 29 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới NADINE
2000294N26300
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
19 thg 10, 2000 – 22 thg 10, 2000
Bão cuồng phong MICHAEL
2000290N30289
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
15 thg 10, 2000 – 20 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới LESLIE
2000279N29279
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
4 thg 10, 2000 – 10 thg 10, 2000
Bão lớn KEITH
2000273N16277
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất939 hPa
28 thg 9, 2000 – 6 thg 10, 2000
Bão cuồng phong JOYCE
2000270N11330
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
25 thg 9, 2000 – 2 thg 10, 2000
Bão lớn ISAAC
2000266N12337
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất943 hPa
21 thg 9, 2000 – 4 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới HELENE
2000260N15308
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
15 thg 9, 2000 – 25 thg 9, 2000
Bão cuồng phong GORDON
2000259N20273
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
14 thg 9, 2000 – 21 thg 9, 2000
Bão cuồng phong FLORENCE
2000255N31289
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
10 thg 9, 2000 – 17 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới ERNESTO
2000246N15315
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1008 hPa
1 thg 9, 2000 – 3 thg 9, 2000
Bão cuồng phong DEBBY
2000233N12316
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
19 thg 8, 2000 – 24 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới CHRIS
2000231N14308
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1008 hPa
17 thg 8, 2000 – 19 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới BERYL
2000227N23267
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1007 hPa
13 thg 8, 2000 – 15 thg 8, 2000
Bão lớn ALBERTO
2000217N11342
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
3 thg 8, 2000 – 25 thg 8, 2000
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong19Bão nhiệt đới ROSA
2000309N10270
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
3 thg 11, 2000 – 8 thg 11, 2000
Bão nhiệt đới PAUL
2000299N10252
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
25 thg 10, 2000 – 29 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới OLIVIA
2000277N15257
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
2 thg 10, 2000 – 10 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới NORMAN
2000264N17257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
20 thg 9, 2000 – 22 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới MIRIAM
2000260N19253
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
15 thg 9, 2000 – 17 thg 9, 2000
Bão cuồng phong LANE
2000249N15258
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
5 thg 9, 2000 – 14 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới KRISTY
2000244N13229
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
31 thg 8, 2000 – 3 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới JOHN
2000241N15223
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
28 thg 8, 2000 – 1 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới ILEANA
2000226N16258
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
13 thg 8, 2000 – 17 thg 8, 2000
Bão cuồng phong HECTOR
2000223N18257
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
10 thg 8, 2000 – 16 thg 8, 2000
Bão cuồng phong GILMA
2000217N12260
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
4 thg 8, 2000 – 11 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới FABIO
2000215N15254
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
1 thg 8, 2000 – 8 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới CHANCHU
2000209N06182
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
26 thg 7, 2000 – 30 thg 7, 2000
Bão nhiệt đới EMILIA
2000206N11266
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
24 thg 7, 2000 – 30 thg 7, 2000
Bão lớn DANIEL
2000205N10260
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
22 thg 7, 2000 – 5 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới UPANA
2000201N11224
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 7, 2000 – 24 thg 7, 2000
Bão lớn CARLOTTA
2000170N10268
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
17 thg 6, 2000 – 25 thg 6, 2000
Bão nhiệt đới BUD
2000164N12256
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
12 thg 6, 2000 – 17 thg 6, 2000
Bão cuồng phong ALETTA
2000142N12262
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 5, 2000 – 28 thg 5, 2000
Tây Thái Bình Dương
Bão25Siêu bão SOULIK
2000364N07130
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
28 thg 12, 2000 – 5 thg 1, 2001
Bão nhiệt đới dữ dội RUMBIA
2000332N08133
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
27 thg 11, 2000 – 8 thg 12, 2000
Bão cuồng phong BEBINCA
2000305N06136
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
30 thg 10, 2000 – 8 thg 11, 2000
Bão cuồng phong XANGSANE
2000299N08139
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
24 thg 10, 2000 – 2 thg 11, 2000
Siêu bão YAGI
2000295N20146
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
21 thg 10, 2000 – 28 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới 2000281N11111
2000281N11111
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
6 thg 10, 2000 – 14 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới 2000272N24165
2000272N24165
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
27 thg 9, 2000 – 30 thg 9, 2000
Siêu bão SHANSHAN
2000260N15178
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
15 thg 9, 2000 – 25 thg 9, 2000
Bão cuồng phong SONAMU
2000258N22138
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
14 thg 9, 2000 – 20 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới dữ dội BOPHA
2000248N18126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
4 thg 9, 2000 – 12 thg 9, 2000
Bão cuồng phong WUKONG
2000248N17117
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
4 thg 9, 2000 – 10 thg 9, 2000
Siêu bão SAOMAI
2000245N14157
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
31 thg 8, 2000 – 19 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới dữ dội MARIA
2000240N22115
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 8, 2000 – 2 thg 9, 2000
Bão cuồng phong PRAPIROON
2000237N08138
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 8, 2000 – 4 thg 9, 2000
Bão nhiệt đới KAEMI
2000232N12116
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
18 thg 8, 2000 – 23 thg 8, 2000
Siêu bão BILIS
2000230N08139
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
17 thg 8, 2000 – 27 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới WENE
2000228N31180
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 8, 2000 – 17 thg 8, 2000
Bão cuồng phong EWINIAR
2000222N14143
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
8 thg 8, 2000 – 21 thg 8, 2000
Siêu bão JELAWAT
2000214N22155
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
31 thg 7, 2000 – 12 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới dữ dội BOLAVEN
2000202N12131
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
19 thg 7, 2000 – 2 thg 8, 2000
Bão nhiệt đới TEMBIN
2000199N20145
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
17 thg 7, 2000 – 23 thg 7, 2000
Bão cuồng phong KAI-TAK
2000185N15117
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
2 thg 7, 2000 – 12 thg 7, 2000
Siêu bão KIROGI
2000184N13133
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
2 thg 7, 2000 – 10 thg 7, 2000
Bão nhiệt đới LONGWANG
2000138N16119
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
17 thg 5, 2000 – 24 thg 5, 2000
Siêu bão DAMREY
2000125N06136
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
3 thg 5, 2000 – 16 thg 5, 2000
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Xoáy thuận nhiệt đới 2000358N08086
2000358N08086
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
23 thg 12, 2000 – 29 thg 12, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới 2000331N09092
2000331N09092
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
26 thg 11, 2000 – 6 thg 12, 2000
Bão nhiệt đới 2000299N13093
2000299N13093
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
25 thg 10, 2000 – 29 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới 2000289N15089
2000289N15089
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
14 thg 10, 2000 – 19 thg 10, 2000
Bão nhiệt đới 2000088N08090
2000088N08090
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
27 thg 3, 2000 – 30 thg 3, 2000
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới19Xoáy thuận nhiệt đới ROSITA
2000105S09127
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
14 thg 4, 2000 – 21 thg 4, 2000
Bão nhiệt đới INNOCENTE
2000103S10095
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
11 thg 4, 2000 – 24 thg 4, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới PAUL
2000102S13128
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
10 thg 4, 2000 – 21 thg 4, 2000
Bão nhiệt đới 2000099S28037
2000099S28037
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
7 thg 4, 2000 – 15 thg 4, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới HUDAH
2000083S17102
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
22 thg 3, 2000 – 9 thg 4, 2000
Bão nhiệt đới OLGA
2000075S17119
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 3, 2000 – 20 thg 3, 2000
Bão nhiệt đới 2000060S12086
2000060S12086
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
29 thg 2, 2000 – 11 thg 3, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới NORMAN
2000060S17123
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
28 thg 2, 2000 – 10 thg 3, 2000
Bão nhiệt đới GLORIA
2000058S14063
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
27 thg 2, 2000 – 10 thg 3, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới FELICIA
2000050S13078
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
18 thg 2, 2000 – 26 thg 2, 2000
Bão nhiệt đới MARCIA
2000045S14100
Gió cực đại43 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
14 thg 2, 2000 – 18 thg 2, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới ELINE:LEONE
2000032S11116
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
1 thg 2, 2000 – 29 thg 2, 2000
Bão nhiệt đới DAMIENNE
2000031S11074
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
30 thg 1, 2000 – 7 thg 2, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới CONNIE
2000025S15056
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
25 thg 1, 2000 – 2 thg 2, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới KIRRILY
2000024S12100
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
24 thg 1, 2000 – 1 thg 2, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới BABIOLA
2000003S13082
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
3 thg 1, 2000 – 14 thg 1, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới ASTRIDE
1999357S08076
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
23 thg 12, 1999 – 3 thg 1, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới JOHN
1999343S11123
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
9 thg 12, 1999 – 16 thg 12, 1999
Bão nhiệt đới ILSA
1999343S09095
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 12, 1999 – 17 thg 12, 1999
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới10Bão nhiệt đới NEIL
2000104S17182
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 4, 2000 – 20 thg 4, 2000
Bão nhiệt đới TESSI
2000091S14156
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
31 thg 3, 2000 – 3 thg 4, 2000
Bão nhiệt đới VAUGHAN
2000089S20168
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
28 thg 3, 2000 – 7 thg 4, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới MONA
2000067S15189
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
6 thg 3, 2000 – 14 thg 3, 2000
Bão nhiệt đới LEO
2000064S19209
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
4 thg 3, 2000 – 10 thg 3, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới STEVE
2000056S17152
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
25 thg 2, 2000 – 11 thg 3, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới KIM
2000055S23227
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
23 thg 2, 2000 – 3 thg 3, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới JO
2000023S15172
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
23 thg 1, 2000 – 2 thg 2, 2000
Bão nhiệt đới 2000018S15190
2000018S15190
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
17 thg 1, 2000 – 26 thg 1, 2000
Xoáy thuận nhiệt đới IRIS
2000006S15164
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
6 thg 1, 2000 – 10 thg 1, 2000
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.