Bão nhiệt đới ABIGAIL 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 8 thg 3, 2001

00:00:00 23 thg 2, 200100:00:00 8 thg 3, 2001

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ABIGAIL trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
08 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
07 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
07 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới301003
07 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
07 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
07 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
07 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
07 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
07 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
06 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
06 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
06 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
06 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
06 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
06 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
06 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
06 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
05 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
05 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
05 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới35995
05 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
05 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới35992
05 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
05 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
04 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
04 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới35993
04 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
04 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
04 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
04 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
04 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
04 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
03 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
03 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
03 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
03 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
03 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
03 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
03 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45991
03 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45992
02 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45991
02 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
02 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
02 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
01 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới45989
01 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
01 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
01 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
01 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
01 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
01 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới45989
01 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới45990
28 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45989
28 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
28 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
28 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
28 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
28 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới45988
28 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50989
28 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
27 thg 221:00TSBão nhiệt đới60990
27 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
27 thg 215:00TSBão nhiệt đới70989
27 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới75988
27 thg 209:00TSBão nhiệt đới80987
27 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới85986
27 thg 203:00TSBão nhiệt đới95984
27 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
26 thg 221:00TSBão nhiệt đới105979
26 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110975
26 thg 215:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110972
26 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110970
26 thg 209:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2105970
26 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
26 thg 203:00TSBão nhiệt đới100981
26 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195986
25 thg 221:00TSBão nhiệt đới85988
25 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175990
25 thg 215:00TSBão nhiệt đới70992
25 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165994
25 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60994
25 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
25 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
25 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
24 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
24 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
24 thg 202:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155992
24 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 155992
23 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
23 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
23 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
23 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
23 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
23 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
23 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
23 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45998

Dòng thời gian vị trí

106 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001054S15155
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 8 thg 3, 2001
Tọa độ-26.5000, 124.5000
Các mốc vị trí106
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.