Bão nhiệt đới AERE 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 15 thg 5, 2011

18:00:00 5 thg 5, 201106:00:00 15 thg 5, 2011

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới AERE trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm978 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
15 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
15 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
14 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
14 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
14 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--979
14 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
14 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
14 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
14 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
14 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
13 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
13 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
13 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
13 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70986
13 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70986
13 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70986
13 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70987
13 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70988
12 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65989
12 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55990
12 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới55993
12 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
12 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55996
12 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 503:00TSBão nhiệt đới60998
12 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
11 thg 521:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
11 thg 515:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 512:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 509:00TSBão nhiệt đới65997
11 thg 506:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 503:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 500:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 521:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 518:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 515:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 512:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 509:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 506:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 503:00TSBão nhiệt đới65996
10 thg 500:00TSBão nhiệt đới65996
09 thg 521:00TSBão nhiệt đới70995
09 thg 518:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 515:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 512:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 509:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 506:00TSBão nhiệt đới75993
09 thg 503:00TSBão nhiệt đới80991
09 thg 500:00TSBão nhiệt đới85989
08 thg 521:00TSBão nhiệt đới90987
08 thg 518:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 515:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 512:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 509:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 506:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 503:00TSBão nhiệt đới95985
08 thg 500:00TSBão nhiệt đới95985
07 thg 521:00TSBão nhiệt đới90987
07 thg 518:00TSBão nhiệt đới85989
07 thg 515:00TSBão nhiệt đới85989
07 thg 512:00TSBão nhiệt đới85989
07 thg 509:00TSBão nhiệt đới80991
07 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
07 thg 503:00TSBão nhiệt đới70995
07 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
06 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
06 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
06 thg 503:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
06 thg 500:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
05 thg 521:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
05 thg 518:00DBNhiễu động nhiệt đới351006

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011126N11129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 15 thg 5, 2011
Tọa độ52.6000, 180.5000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.