Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2011
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2011, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
78Số cơn bão
67Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão78
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong19Bão nhiệt đới SEAN
2011310N29290
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
6 thg 11, 2011 – 12 thg 11, 2011
Bão lớn RINA
2011295N13279
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
22 thg 10, 2011 – 29 thg 10, 2011
Bão cuồng phong PHILIPPE
2011266N08343
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
23 thg 9, 2011 – 9 thg 10, 2011
Bão lớn OPHELIA
2011263N12323
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
20 thg 9, 2011 – 4 thg 10, 2011
Bão cuồng phong NATE
2011250N20266
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
6 thg 9, 2011 – 12 thg 9, 2011
Bão cuồng phong MARIA
2011250N12324
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
6 thg 9, 2011 – 16 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới LEE
2011245N27269
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
2 thg 9, 2011 – 6 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới 2011244N37296
2011244N37296
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
31 thg 8, 2011 – 3 thg 9, 2011
Bão lớn KATIA
2011240N10341
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
28 thg 8, 2011 – 12 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới JOSE
2011239N27301
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
26 thg 8, 2011 – 29 thg 8, 2011
Bão lớn IRENE
2011233N15301
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
21 thg 8, 2011 – 30 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới HARVEY
2011231N15278
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
19 thg 8, 2011 – 22 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới GERT
2011225N26302
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
13 thg 8, 2011 – 17 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới FRANKLIN
2011225N35294
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
12 thg 8, 2011 – 16 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới EMILY
2011214N15299
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
2 thg 8, 2011 – 7 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới DON
2011208N22274
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
27 thg 7, 2011 – 30 thg 7, 2011
Bão nhiệt đới CINDY
2011201N33301
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
20 thg 7, 2011 – 23 thg 7, 2011
Bão nhiệt đới BRET
2011197N31280
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
16 thg 7, 2011 – 23 thg 7, 2011
Bão nhiệt đới ARLENE
2011179N20267
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
28 thg 6, 2011 – 1 thg 7, 2011
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong11Bão lớn KENNETH
2011323N09264
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
18 thg 11, 2011 – 26 thg 11, 2011
Bão lớn JOVA
2011279N10257
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
5 thg 10, 2011 – 12 thg 10, 2011
Bão cuồng phong IRWIN
2011278N12248
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
4 thg 10, 2011 – 18 thg 10, 2011
Bão lớn HILARY
2011264N13264
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
21 thg 9, 2011 – 3 thg 10, 2011
Bão cuồng phong GREG
2011229N14261
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
16 thg 8, 2011 – 23 thg 8, 2011
Bão nhiệt đới FERNANDA
2011227N12234
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
14 thg 8, 2011 – 21 thg 8, 2011
Bão lớn EUGENE
2011212N10264
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
30 thg 7, 2011 – 10 thg 8, 2011
Bão lớn DORA
2011199N10271
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
18 thg 7, 2011 – 26 thg 7, 2011
Bão cuồng phong CALVIN
2011188N14261
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
7 thg 7, 2011 – 14 thg 7, 2011
Bão cuồng phong BEATRIZ
2011170N12263
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
18 thg 6, 2011 – 22 thg 6, 2011
Bão lớn ADRIAN
2011158N11260
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
7 thg 6, 2011 – 14 thg 6, 2011
Tây Thái Bình Dương
Bão18Bão nhiệt đới dữ dội WASHI
2011346N03156
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
11 thg 12, 2011 – 19 thg 12, 2011
Siêu bão NALGAE
2011270N18139
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
26 thg 9, 2011 – 5 thg 10, 2011
Bão nhiệt đới HAITANG
2011267N16111
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 9, 2011 – 27 thg 9, 2011
Siêu bão NESAT
2011266N13139
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
23 thg 9, 2011 – 30 thg 9, 2011
Bão cuồng phong SONCA
2011257N19154
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
13 thg 9, 2011 – 21 thg 9, 2011
Siêu bão ROKE
2011253N20145
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
9 thg 9, 2011 – 24 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới KULAP
2011249N18133
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
5 thg 9, 2011 – 11 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới NORU
2011245N21150
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
1 thg 9, 2011 – 9 thg 9, 2011
Bão nhiệt đới dữ dội TALAS
2011236N15143
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
23 thg 8, 2011 – 7 thg 9, 2011
Siêu bão NANMADOL
2011233N12129
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
21 thg 8, 2011 – 31 thg 8, 2011
Bão cuồng phong MERBOK
2011215N24164
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
2 thg 8, 2011 – 12 thg 8, 2011
Siêu bão MUIFA
2011208N09145
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
26 thg 7, 2011 – 15 thg 8, 2011
Bão cuồng phong NOCK-TEN
2011205N12130
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
24 thg 7, 2011 – 31 thg 7, 2011
Siêu bão MA-ON
2011192N18158
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
10 thg 7, 2011 – 31 thg 7, 2011
Bão nhiệt đới dữ dội MEARI
2011172N11133
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
20 thg 6, 2011 – 27 thg 6, 2011
Bão nhiệt đới HAIMA
2011167N08129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 6, 2011 – 25 thg 6, 2011
Siêu bão SONGDA
2011140N08142
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
19 thg 5, 2011 – 2 thg 6, 2011
Bão nhiệt đới dữ dội AERE
2011126N11129
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
5 thg 5, 2011 – 15 thg 5, 2011
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới7Xoáy thuận nhiệt đới THANE
2011360N09088
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
25 thg 12, 2011 – 30 thg 12, 2011
Bão nhiệt đới 2011330N06078
2011330N06078
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
25 thg 11, 2011 – 1 thg 12, 2011
Bão nhiệt đới 2011310N11066
2011310N11066
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
6 thg 11, 2011 – 11 thg 11, 2011
Bão nhiệt đới KEILA
2011302N13062
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
29 thg 10, 2011 – 5 thg 11, 2011
Bão nhiệt đới 2011290N15090
2011290N15090
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
17 thg 10, 2011 – 20 thg 10, 2011
Bão nhiệt đới 2011167N22089
2011167N22089
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
16 thg 6, 2011 – 22 thg 6, 2011
Bão nhiệt đới 2011160N18070
2011160N18070
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
9 thg 6, 2011 – 12 thg 6, 2011
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới13Bão nhiệt đới ERROL
2011103S12126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
12 thg 4, 2011 – 18 thg 4, 2011
Bão nhiệt đới 2011102S26048
2011102S26048
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
11 thg 4, 2011 – 16 thg 4, 2011
Bão nhiệt đới 2011088S10133
2011088S10133
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
29 thg 3, 2011 – 5 thg 4, 2011
Bão nhiệt đới CHERONO
2011073S11089
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
13 thg 3, 2011 – 25 thg 3, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới DIANNE
2011045S17119
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
14 thg 2, 2011 – 23 thg 2, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới CARLOS
2011045S14132
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
14 thg 2, 2011 – 27 thg 2, 2011
Bão nhiệt đới 2011041S17113
2011041S17113
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
9 thg 2, 2011 – 13 thg 2, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới BINGIZA
2011038S11062
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
6 thg 2, 2011 – 21 thg 2, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới BIANCA
2011021S16129
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
21 thg 1, 2011 – 30 thg 1, 2011
Bão nhiệt đới VINCE
2011009S15113
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
9 thg 1, 2011 – 16 thg 1, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới ABELE
2010331S07089
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
26 thg 11, 2010 – 5 thg 12, 2010
Bão nhiệt đới ANGGREK
2010302S08098
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
29 thg 10, 2010 – 6 thg 11, 2010
Bão nhiệt đới 2010298S09087
2010298S09087
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
25 thg 10, 2010 – 31 thg 10, 2010
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới9Xoáy thuận nhiệt đới BUNE
2011082S17184
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
22 thg 3, 2011 – 2 thg 4, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới ATU
2011048S14171
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
16 thg 2, 2011 – 27 thg 2, 2011
Bão nhiệt đới ZAKA
2011034S19199
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
3 thg 2, 2011 – 8 thg 2, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới YASI
2011028S13180
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
28 thg 1, 2011 – 6 thg 2, 2011
Bão nhiệt đới ANTHONY
2011022S16146
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
22 thg 1, 2011 – 31 thg 1, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới WILMA
2011020S13182
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
20 thg 1, 2011 – 30 thg 1, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới ZELIA
2011013S15151
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
12 thg 1, 2011 – 18 thg 1, 2011
Bão nhiệt đới VANIA
2011010S17169
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
9 thg 1, 2011 – 15 thg 1, 2011
Bão nhiệt đới TASHA
2010358S13152
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
23 thg 12, 2010 – 26 thg 12, 2010
Nam Đại Tây Dương
Xoáy thuận nhiệt đới1Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.