Xoáy thuận nhiệt đới ALENGA 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 10 thg 12, 2011

00:00:00 2 thg 12, 201100:00:00 10 thg 12, 2011

Bão mạnhĐã đóng95 kt175 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới ALENGA trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 95 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại95 kt
Áp suất tâm952 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
10 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 1215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451003
09 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
09 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
09 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 1203:00TSBão nhiệt đới70995
09 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185989
08 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới100982
08 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120974
08 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới135963
08 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150952
08 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới165952
08 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175952
08 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới170954
08 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165956
07 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
07 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130970
07 thg 1215:00TSBão nhiệt đới120974
07 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110978
07 thg 1209:00TSBão nhiệt đới110978
07 thg 1206:00TSBão nhiệt đới110978
07 thg 1203:00TSBão nhiệt đới105980
07 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
06 thg 1221:00TSBão nhiệt đới100984
06 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
06 thg 1215:00TSBão nhiệt đới90987
06 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
06 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85989
06 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
06 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85989
06 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
05 thg 1221:00TSBão nhiệt đới90987
05 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
05 thg 1215:00TSBão nhiệt đới95985
05 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
05 thg 1209:00TSBão nhiệt đới95985
05 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
05 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85989
05 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
04 thg 1221:00TSBão nhiệt đới70995
04 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
04 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
04 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
04 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
04 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
04 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
04 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
03 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
03 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
03 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
03 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
03 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
03 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
03 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
03 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
02 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
02 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
02 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
02 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới301010
02 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới301010
02 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới301010
02 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
02 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011336S06098
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 10 thg 12, 2011
Tọa độ-21.7000, 103.1000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.