Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2012
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2012, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
87Số cơn bão
81Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão87
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong19Bão nhiệt đới TONY
2012296N20309
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
21 thg 10, 2012 – 26 thg 10, 2012
Bão lớn SANDY
2012296N14283
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
21 thg 10, 2012 – 31 thg 10, 2012
Bão cuồng phong RAFAEL
2012287N15297
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
12 thg 10, 2012 – 26 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới PATTY
2012285N26288
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
10 thg 10, 2012 – 13 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới OSCAR
2012277N12322
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
2 thg 10, 2012 – 5 thg 10, 2012
Bão cuồng phong NADINE
2012255N16322
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
10 thg 9, 2012 – 4 thg 10, 2012
Bão lớn MICHAEL
2012246N29323
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
2 thg 9, 2012 – 12 thg 9, 2012
Bão cuồng phong KIRK
2012242N24317
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 8, 2012 – 3 thg 9, 2012
Bão cuồng phong LESLIE
2012242N13333
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
28 thg 8, 2012 – 12 thg 9, 2012
Bão nhiệt đới JOYCE
2012235N11328
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
21 thg 8, 2012 – 24 thg 8, 2012
Bão cuồng phong ISAAC
2012234N16315
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
20 thg 8, 2012 – 1 thg 9, 2012
Bão cuồng phong GORDON
2012229N28305
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
15 thg 8, 2012 – 21 thg 8, 2012
Bão nhiệt đới HELENE
2012223N14317
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
9 thg 8, 2012 – 19 thg 8, 2012
Bão nhiệt đới FLORENCE
2012216N12337
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
3 thg 8, 2012 – 8 thg 8, 2012
Bão cuồng phong ERNESTO
2012215N12313
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
1 thg 8, 2012 – 10 thg 8, 2012
Bão nhiệt đới DEBBY
2012176N26272
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
23 thg 6, 2012 – 27 thg 6, 2012
Bão cuồng phong CHRIS
2012169N29291
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
17 thg 6, 2012 – 24 thg 6, 2012
Bão nhiệt đới BERYL
2012147N30284
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
25 thg 5, 2012 – 2 thg 6, 2012
Bão nhiệt đới ALBERTO
2012140N33283
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
19 thg 5, 2012 – 23 thg 5, 2012
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong17Bão nhiệt đới ROSA
2012304N14246
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
29 thg 10, 2012 – 5 thg 11, 2012
Bão lớn PAUL
2012288N14248
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
13 thg 10, 2012 – 18 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới OLIVIA
2012281N14242
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
6 thg 10, 2012 – 10 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới NORMAN
2012272N22251
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
28 thg 9, 2012 – 30 thg 9, 2012
Bão lớn MIRIAM
2012266N14254
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
22 thg 9, 2012 – 2 thg 10, 2012
Bão cuồng phong LANE
2012260N13237
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
15 thg 9, 2012 – 20 thg 9, 2012
Bão nhiệt đới KRISTY
2012256N15257
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
11 thg 9, 2012 – 19 thg 9, 2012
Bão nhiệt đới JOHN
2012247N18252
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
2 thg 9, 2012 – 7 thg 9, 2012
Bão cuồng phong ILEANA
2012239N11261
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
25 thg 8, 2012 – 6 thg 9, 2012
Bão nhiệt đới HECTOR
2012225N18255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
11 thg 8, 2012 – 20 thg 8, 2012
Bão cuồng phong GILMA
2012219N12254
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
6 thg 8, 2012 – 14 thg 8, 2012
Bão cuồng phong FABIO
2012193N12259
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
10 thg 7, 2012 – 20 thg 7, 2012
Bão lớn EMILIA
2012189N10262
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
7 thg 7, 2012 – 18 thg 7, 2012
Bão lớn DANIEL
2012186N12255
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất961 hPa
4 thg 7, 2012 – 14 thg 7, 2012
Bão cuồng phong CARLOTTA
2012166N09269
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
13 thg 6, 2012 – 17 thg 6, 2012
Bão lớn BUD
2012142N09262
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất961 hPa
20 thg 5, 2012 – 26 thg 5, 2012
Bão nhiệt đới ALETTA
2012135N10255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
13 thg 5, 2012 – 20 thg 5, 2012
Tây Thái Bình Dương
Bão25Bão nhiệt đới WUKONG
2012359N08134
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 12, 2012 – 29 thg 12, 2012
Siêu bão BOPHA
2012331N03157
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất911 hPa
25 thg 11, 2012 – 9 thg 12, 2012
Siêu bão SON-TINH
2012296N06135
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
21 thg 10, 2012 – 29 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội MARIA
2012287N16147
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
12 thg 10, 2012 – 20 thg 10, 2012
Siêu bão PRAPIROON
2012279N15145
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
5 thg 10, 2012 – 23 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới MALIKSI
2012274N13151
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
29 thg 9, 2012 – 6 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội GAEMI
2012273N13112
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
29 thg 9, 2012 – 7 thg 10, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội EWINIAR
2012267N16141
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
23 thg 9, 2012 – 30 thg 9, 2012
Siêu bão JELAWAT
2012263N15141
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
19 thg 9, 2012 – 3 thg 10, 2012
Siêu bão SANBA
2012254N09135
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
10 thg 9, 2012 – 18 thg 9, 2012
Siêu bão BOLAVEN
2012232N13141
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
18 thg 8, 2012 – 1 thg 9, 2012
Siêu bão TEMBIN
2012230N21126
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
17 thg 8, 2012 – 1 thg 9, 2012
Bão cuồng phong KAI-TAK
2012225N16133
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
11 thg 8, 2012 – 18 thg 8, 2012
Bão nhiệt đới KIROGI
2012216N24162
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
3 thg 8, 2012 – 12 thg 8, 2012
Bão cuồng phong HAIKUI
2012215N23146
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
1 thg 8, 2012 – 11 thg 8, 2012
Bão cuồng phong DAMREY
2012209N25149
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
27 thg 7, 2012 – 4 thg 8, 2012
Bão cuồng phong SAOLA
2012209N11131
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
26 thg 7, 2012 – 5 thg 8, 2012
Siêu bão VICENTE
2012201N15129
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
18 thg 7, 2012 – 25 thg 7, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội KHANUN
2012196N19144
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
13 thg 7, 2012 – 20 thg 7, 2012
Bão nhiệt đới DOKSURI
2012177N11135
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
25 thg 6, 2012 – 30 thg 6, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội TALIM
2012168N19112
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
16 thg 6, 2012 – 21 thg 6, 2012
Siêu bão GUCHOL
2012162N06150
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
10 thg 6, 2012 – 22 thg 6, 2012
Siêu bão MAWAR
2012152N12130
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
31 thg 5, 2012 – 13 thg 6, 2012
Bão cuồng phong SANVU
2012141N11148
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
20 thg 5, 2012 – 30 thg 5, 2012
Bão nhiệt đới dữ dội PAKHAR
2012086N10116
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
26 thg 3, 2012 – 2 thg 4, 2012
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới4Bão nhiệt đới 2012357N09064
2012357N09064
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
22 thg 12, 2012 – 25 thg 12, 2012
Bão nhiệt đới 2012321N14090
2012321N14090
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
16 thg 11, 2012 – 23 thg 11, 2012
Bão nhiệt đới NILAM
2012301N11087
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
27 thg 10, 2012 – 1 thg 11, 2012
Bão nhiệt đới MURJAN
2012297N11067
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
22 thg 10, 2012 – 26 thg 10, 2012
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới17Bão nhiệt đới KUENA
2012156S07066
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
3 thg 6, 2012 – 8 thg 6, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới LUA
2012070S17112
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
10 thg 3, 2012 – 18 thg 3, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới JONI:KOJI
2012066S10101
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
5 thg 3, 2012 – 15 thg 3, 2012
Bão nhiệt đới 2012060S12069
2012060S12069
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 2, 2012 – 2 thg 3, 2012
Bão nhiệt đới IRINA
2012056S13057
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
25 thg 2, 2012 – 12 thg 3, 2012
Bão nhiệt đới HILWA
2012042S12110
Gió cực đại44 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
11 thg 2, 2012 – 24 thg 2, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới GIOVANNA
2012039S14075
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
7 thg 2, 2012 – 22 thg 2, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới IGGY
2012024S15116
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
23 thg 1, 2012 – 3 thg 2, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới FUNSO
2012018S16041
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
17 thg 1, 2012 – 1 thg 2, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới ETHEL
2012017S10074
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
17 thg 1, 2012 – 24 thg 1, 2012
Bão nhiệt đới DANDO
2012010S24049
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
10 thg 1, 2012 – 18 thg 1, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới HEIDI
2012009S12118
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
9 thg 1, 2012 – 13 thg 1, 2012
Bão nhiệt đới CHANDA
2012006S15043
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
5 thg 1, 2012 – 10 thg 1, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới BENILDE
2011361S09095
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
27 thg 12, 2011 – 9 thg 1, 2012
Bão nhiệt đới GRANT
2011358S11132
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
23 thg 12, 2011 – 29 thg 12, 2011
Bão nhiệt đới 2011337S13069
2011337S13069
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
2 thg 12, 2011 – 11 thg 12, 2011
Xoáy thuận nhiệt đới ALENGA
2011336S06098
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
2 thg 12, 2011 – 10 thg 12, 2011
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Bão nhiệt đới 2012179S09153
2012179S09153
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
27 thg 6, 2012 – 1 thg 7, 2012
Bão nhiệt đới DAPHNE
2012092S16166
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
1 thg 4, 2012 – 6 thg 4, 2012
Bão nhiệt đới CYRIL
2012037S17176
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
5 thg 2, 2012 – 9 thg 2, 2012
Xoáy thuận nhiệt đới JASMINE
2012032S15141
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
31 thg 1, 2012 – 16 thg 2, 2012
Bão nhiệt đới 2011354S14155
2011354S14155
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
20 thg 12, 2011 – 25 thg 12, 2011
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.