Bão cuồng phong ALETTA 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 28 thg 5, 2000

00:00:00 21 thg 5, 200000:00:00 28 thg 5, 2000

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ALETTA trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
27 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
27 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
27 thg 515:00TSBão nhiệt đới701002
27 thg 512:00TSBão nhiệt đới851000
27 thg 509:00TSBão nhiệt đới95998
27 thg 506:00TSBão nhiệt đới100995
27 thg 503:00TSBão nhiệt đới105993
27 thg 500:00TSBão nhiệt đới110990
26 thg 521:00TSBão nhiệt đới115988
26 thg 518:00HBão cuồng phong120985
26 thg 515:00HBão cuồng phong125983
26 thg 512:00HBão cuồng phong130980
26 thg 509:00HBão cuồng phong135980
26 thg 506:00HBão cuồng phong140979
26 thg 503:00HBão cuồng phong145978
26 thg 500:00HBão cuồng phong150977
25 thg 521:00HBão cuồng phong155976
25 thg 518:00HBão cuồng phong155975
25 thg 515:00HBão cuồng phong155975
25 thg 512:00HBão cuồng phong155974
25 thg 509:00HBão cuồng phong165973
25 thg 506:00HBão cuồng phong165972
25 thg 503:00HBão cuồng phong165971
25 thg 500:00HBão cuồng phong165970
24 thg 521:00HBão cuồng phong165973
24 thg 518:00HBão cuồng phong165975
24 thg 515:00HBão cuồng phong150979
24 thg 512:00HBão cuồng phong130983
24 thg 509:00TSBão nhiệt đới120987
24 thg 506:00TSBão nhiệt đới110990
24 thg 503:00TSBão nhiệt đới100994
24 thg 500:00TSBão nhiệt đới95997
23 thg 521:00TSBão nhiệt đới90999
23 thg 518:00TSBão nhiệt đới851000
23 thg 515:00TSBão nhiệt đới801001
23 thg 512:00TSBão nhiệt đới751001
23 thg 509:00TSBão nhiệt đới701002
23 thg 506:00TSBão nhiệt đới651002
23 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
23 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
22 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
22 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
22 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
22 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
22 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

57 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MéxicoMéxicoMexico City

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000142N12262
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 28 thg 5, 2000
Tọa độ16.1000, -107.5000
Các mốc vị trí57
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.