Xoáy thuận nhiệt đới AMI 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 17 thg 1, 2003

12:00:00 10 thg 1, 200300:00:00 17 thg 1, 2003

Bão mạnhĐã đóng110 kt205 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới AMI trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 110 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại110 kt
Áp suất tâm944 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 100:00TSBão nhiệt đới85977
16 thg 121:00TSBão nhiệt đới85978
16 thg 118:00TSBão nhiệt đới85978
16 thg 115:00TSBão nhiệt đới90977
16 thg 112:00TSBão nhiệt đới95975
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới80978
16 thg 106:00TSBão nhiệt đới65980
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới65987
16 thg 100:00TSBão nhiệt đới65993
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới75989
15 thg 118:00TSBão nhiệt đới85985
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới95983
15 thg 112:00HBão cuồng phong130972
15 thg 109:00HBão cuồng phong130978
15 thg 106:00HBão cuồng phong130984
15 thg 103:00HBão cuồng phong150969
15 thg 100:00HBão cuồng phong165954
14 thg 121:00HBão cuồng phong175949
14 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới185944
14 thg 115:00HBão cuồng phong190950
14 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới195956
14 thg 109:00HBão cuồng phong200954
14 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới205952
14 thg 103:00HBão cuồng phong205952
14 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới205952
13 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới190951
13 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới175949
13 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới170952
13 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới165954
13 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
13 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới155958
13 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
13 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
12 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
12 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới120976
12 thg 115:00TSBão nhiệt đới110980
12 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới100984
12 thg 109:00TSBão nhiệt đới95992
12 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới851000
12 thg 103:00TSBão nhiệt đới801001
12 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới751002
11 thg 121:00TSBão nhiệt đới701000
11 thg 120:00TSBão nhiệt đới70999
11 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
11 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
11 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới551009
11 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới501006
11 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
11 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
11 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451009
10 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới351008
10 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
10 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới301006
10 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

54 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003011S09182
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 17 thg 1, 2003
Tọa độ-44.0000, 221.0000
Các mốc vị trí54
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.