Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2003
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2003, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
89Số cơn bão
83Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão89
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong16Bão nhiệt đới PETER
2003342N28326
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
7 thg 12, 2003 – 11 thg 12, 2003
Bão nhiệt đới ODETTE
2003339N13284
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
4 thg 12, 2003 – 9 thg 12, 2003
Bão nhiệt đới NICHOLAS
2003286N09323
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 10, 2003 – 1 thg 11, 2003
Bão nhiệt đới MINDY
2003284N19291
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
10 thg 10, 2003 – 14 thg 10, 2003
Bão nhiệt đới LARRY
2003271N18275
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
27 thg 9, 2003 – 7 thg 10, 2003
Bão lớn KATE
2003269N12322
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
25 thg 9, 2003 – 10 thg 10, 2003
Bão cuồng phong JUAN
2003268N28298
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
24 thg 9, 2003 – 29 thg 9, 2003
Bão lớn ISABEL
2003249N14329
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
6 thg 9, 2003 – 20 thg 9, 2003
Bão nhiệt đới HENRI
2003247N27272
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
3 thg 9, 2003 – 8 thg 9, 2003
Bão nhiệt đới GRACE
2003243N24268
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1007 hPa
30 thg 8, 2003 – 2 thg 9, 2003
Bão lớn FABIAN
2003240N15329
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất939 hPa
27 thg 8, 2003 – 9 thg 9, 2003
Bão cuồng phong ERIKA
2003227N26277
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
14 thg 8, 2003 – 17 thg 8, 2003
Bão cuồng phong DANNY
2003198N31306
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
16 thg 7, 2003 – 27 thg 7, 2003
Bão cuồng phong CLAUDETTE
2003188N11307
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
7 thg 7, 2003 – 17 thg 7, 2003
Bão nhiệt đới BILL
2003179N20271
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
28 thg 6, 2003 – 3 thg 7, 2003
Bão nhiệt đới ANA
2003108N29294
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
18 thg 4, 2003 – 27 thg 4, 2003
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong17Bão cuồng phong PATRICIA
2003294N10260
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
20 thg 10, 2003 – 26 thg 10, 2003
Bão cuồng phong OLAF
2003276N12262
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 10, 2003 – 8 thg 10, 2003
Bão cuồng phong NORA
2003275N16252
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất969 hPa
1 thg 10, 2003 – 9 thg 10, 2003
Bão cuồng phong MARTY
2003262N17254
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
18 thg 9, 2003 – 26 thg 9, 2003
Bão cuồng phong LINDA
2003257N15252
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
13 thg 9, 2003 – 23 thg 9, 2003
Bão nhiệt đới KEVIN
2003247N19249
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
3 thg 9, 2003 – 10 thg 9, 2003
Bão cuồng phong JIMENA
2003240N14230
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 8, 2003 – 5 thg 9, 2003
Bão cuồng phong IGNACIO
2003235N20253
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
22 thg 8, 2003 – 27 thg 8, 2003
Bão nhiệt đới HILDA
2003221N14249
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
9 thg 8, 2003 – 13 thg 8, 2003
Bão nhiệt đới GUILLERMO
2003219N16244
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
7 thg 8, 2003 – 13 thg 8, 2003
Bão nhiệt đới FELICIA
2003199N14255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
17 thg 7, 2003 – 24 thg 7, 2003
Bão nhiệt đới ENRIQUE
2003192N14254
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
10 thg 7, 2003 – 16 thg 7, 2003
Bão nhiệt đới DOLORES
2003187N14244
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
6 thg 7, 2003 – 8 thg 7, 2003
Bão nhiệt đới CARLOS
2003177N14263
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
26 thg 6, 2003 – 28 thg 6, 2003
Bão nhiệt đới BLANCA
2003168N16257
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
17 thg 6, 2003 – 24 thg 6, 2003
Bão nhiệt đới ANDRES
2003140N10258
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
19 thg 5, 2003 – 26 thg 5, 2003
Bão nhiệt đới YANYAN
2003011N02180
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
11 thg 1, 2003 – 21 thg 1, 2003
Tây Thái Bình Dương
Bão22Bão nhiệt đới 2003357N11142
2003357N11142
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
23 thg 12, 2003 – 27 thg 12, 2003
Siêu bão LUPIT
2003319N13172
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
14 thg 11, 2003 – 3 thg 12, 2003
Bão cuồng phong NEPARTAK
2003316N11141
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
11 thg 11, 2003 – 19 thg 11, 2003
Bão cuồng phong MELOR
2003302N11133
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
28 thg 10, 2003 – 6 thg 11, 2003
Bão nhiệt đới 2003295N09101
2003295N09101
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
21 thg 10, 2003 – 28 thg 10, 2003
Siêu bão PARMA
2003291N17147
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
18 thg 10, 2003 – 1 thg 11, 2003
Siêu bão KETSANA
2003290N15132
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
17 thg 10, 2003 – 26 thg 10, 2003
Bão cuồng phong KOPPU
2003267N15140
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
23 thg 9, 2003 – 3 thg 10, 2003
Siêu bão CHOI-WAN
2003259N13133
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
16 thg 9, 2003 – 24 thg 9, 2003
Siêu bão MAEMI
2003247N10153
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất885 hPa
4 thg 9, 2003 – 16 thg 9, 2003
Siêu bão DUJUAN
2003240N20139
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
27 thg 8, 2003 – 3 thg 9, 2003
Bão nhiệt đới VAMCO
2003230N18125
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
18 thg 8, 2003 – 20 thg 8, 2003
Bão cuồng phong KROVANH
2003226N07156
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
13 thg 8, 2003 – 26 thg 8, 2003
Siêu bão ETAU
2003212N09150
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
31 thg 7, 2003 – 11 thg 8, 2003
Bão cuồng phong MORAKOT
2003212N12130
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
30 thg 7, 2003 – 5 thg 8, 2003
Siêu bão IMBUDO
2003196N05150
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
15 thg 7, 2003 – 25 thg 7, 2003
Bão cuồng phong KONI
2003196N11137
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
14 thg 7, 2003 – 22 thg 7, 2003
Siêu bão SOUDELOR
2003158N08156
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
7 thg 6, 2003 – 24 thg 6, 2003
Bão nhiệt đới NANGKA
2003150N17119
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
30 thg 5, 2003 – 7 thg 6, 2003
Bão nhiệt đới dữ dội LINFA
2003144N16119
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
24 thg 5, 2003 – 4 thg 6, 2003
Siêu bão CHAN-HOM
2003138N04148
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
18 thg 5, 2003 – 28 thg 5, 2003
Siêu bão KUJIRA
2003098N03159
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
8 thg 4, 2003 – 25 thg 4, 2003
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới3Bão nhiệt đới 2003345N05092
2003345N05092
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
11 thg 12, 2003 – 16 thg 12, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới 2003315N09067
2003315N09067
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
10 thg 11, 2003 – 18 thg 11, 2003
Bão nhiệt đới 2003129N05091
2003129N05091
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 5, 2003 – 19 thg 5, 2003
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới19Xoáy thuận nhiệt đới MANOU
2003122S11065
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
1 thg 5, 2003 – 13 thg 5, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới LUMA
2003098S23041
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 4, 2003 – 12 thg 4, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới INIGO
2003088S07131
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
29 thg 3, 2003 – 8 thg 4, 2003
Bão nhiệt đới CRAIG
2003067S13130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
7 thg 3, 2003 – 13 thg 3, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới KALUNDE
2003062S10080
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
3 thg 3, 2003 – 17 thg 3, 2003
Bão nhiệt đới HARRIET
2003060S13103
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
1 thg 3, 2003 – 11 thg 3, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới JAPHET
2003056S21042
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
24 thg 2, 2003 – 5 thg 3, 2003
Bão nhiệt đới GRAHAM
2003056S17119
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
24 thg 2, 2003 – 1 thg 3, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới HAPE
2003039S15066
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
7 thg 2, 2003 – 16 thg 2, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới GERRY
2003037S12061
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
5 thg 2, 2003 – 18 thg 2, 2003
Bão nhiệt đới ISHA
2003035S10099
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
3 thg 2, 2003 – 15 thg 2, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới FIONA
2003034S12117
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
3 thg 2, 2003 – 13 thg 2, 2003
Bão nhiệt đới FARI
2003021S11081
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
21 thg 1, 2003 – 2 thg 2, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới EBULA
2003007S10072
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
6 thg 1, 2003 – 15 thg 1, 2003
Bão nhiệt đới DELFINA
2002364S16045
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 12, 2002 – 14 thg 1, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới CRYSTAL
2002356S07070
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
21 thg 12, 2002 – 3 thg 1, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới BOURA
2002319S06078
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
14 thg 11, 2002 – 27 thg 11, 2002
Bão nhiệt đới ATANG
2002307S07070
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
3 thg 11, 2002 – 13 thg 11, 2002
Bão nhiệt đới ABAIMBA
2002247S03067
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 9, 2002 – 9 thg 9, 2002
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới12Bão nhiệt đới EPI
2003156S07155
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
5 thg 6, 2003 – 6 thg 6, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới GINA
2003155S10172
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
4 thg 6, 2003 – 9 thg 6, 2003
Bão nhiệt đới FILI
2003103S14180
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
13 thg 4, 2003 – 15 thg 4, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới ESETA
2003068S14172
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
8 thg 3, 2003 – 15 thg 3, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới ERICA
2003061S21148
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
1 thg 3, 2003 – 17 thg 3, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới DOVI
2003036S10197
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
4 thg 2, 2003 – 15 thg 2, 2003
Bão nhiệt đới CILLA
2003025S16173
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
25 thg 1, 2003 – 31 thg 1, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới BENI
2003021S10163
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
20 thg 1, 2003 – 5 thg 2, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới AMI
2003011S09182
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
10 thg 1, 2003 – 17 thg 1, 2003
Bão nhiệt đới 2003004S10136
2003004S10136
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
4 thg 1, 2003 – 25 thg 1, 2003
Xoáy thuận nhiệt đới ZOE
2002358S08185
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất879 hPa
23 thg 12, 2002 – 4 thg 1, 2003
Bão nhiệt đới YOLANDE
2002335S13182
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
1 thg 12, 2002 – 11 thg 12, 2002
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.