Xoáy thuận nhiệt đới ANDO 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 13 thg 1, 2001

06:00:00 31 thg 12, 200000:00:00 13 thg 1, 2001

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới ANDO trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm925 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
13 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới--1008
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới--1007
12 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới451006
12 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501005
12 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội551004
12 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601003
12 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội651002
12 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
12 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
11 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
11 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội65998
11 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70997
11 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội75995
11 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75995
11 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội75995
11 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75995
11 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội75995
10 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75995
10 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội75994
10 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80993
10 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội85992
10 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới85992
10 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội45992
10 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới50992
10 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội55992
09 thg 121:00TSBão nhiệt đới60991
09 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới65990
09 thg 115:00TSBão nhiệt đới70989
09 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới75988
09 thg 109:00TSBão nhiệt đới80987
09 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới85985
09 thg 103:00TSBão nhiệt đới95985
09 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới100985
08 thg 121:00TSBão nhiệt đới105985
08 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
08 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới120983
08 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới130980
08 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới140975
08 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa150970
08 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới155965
08 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa165960
07 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới175955
07 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa185950
07 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới190945
07 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa195940
07 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới200935
07 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa205930
07 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới210928
07 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa215925
06 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới220925
06 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa220925
06 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới220925
06 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa220925
06 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới220925
06 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa220925
06 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới220930
06 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa220935
05 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới220935
05 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa220935
05 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới220938
05 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa215940
05 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới215940
05 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa215940
05 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới210938
05 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa205935
04 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới200935
04 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa195935
04 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới190943
04 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa185950
04 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới175955
04 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa165960
04 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới155963
04 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa150965
03 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới145969
03 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới140973
03 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới135974
03 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới130975
03 thg 109:00TSBão nhiệt đới120980
03 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
03 thg 103:00TSBão nhiệt đới100989
03 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới95992
02 thg 121:00TSBão nhiệt đới85994
02 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới75995
02 thg 115:00TSBão nhiệt đới70996
02 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
02 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
02 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới45999
02 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
01 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
01 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
01 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
01 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
01 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
31 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
31 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
31 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
31 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
31 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
31 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551002

Dòng thời gian vị trí

103 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MadagascarAnosyTolanaro

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000366S09068
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 13 thg 1, 2001
Tọa độ-30.7000, 49.5000
Các mốc vị trí103
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.