Bão cuồng phong ANDY 1982: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 1 thg 8, 1982

00:00:00 21 thg 7, 198218:00:00 1 thg 8, 1982

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ANDY trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm920 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
01 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
01 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
01 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
01 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
01 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
01 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
01 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới35998
31 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
31 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
31 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
31 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
31 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới40995
31 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
31 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới45994
31 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
30 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới45993
30 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
30 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới50991
30 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới55994
30 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới55990
30 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới55991
30 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới55988
30 thg 700:00TSBão nhiệt đới65988
29 thg 721:00TSBão nhiệt đới85983
29 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
29 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội115975
29 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
29 thg 709:00TBão cuồng phong145965
29 thg 706:00TBão cuồng phong155970
29 thg 703:00TBão cuồng phong165955
29 thg 700:00TBão cuồng phong175955
28 thg 721:00STSiêu bão185940
28 thg 718:00STSiêu bão195930
28 thg 715:00STSiêu bão205930
28 thg 712:00STSiêu bão215930
28 thg 709:00STSiêu bão220930
28 thg 706:00STSiêu bão220935
28 thg 703:00STSiêu bão220930
28 thg 700:00STSiêu bão220940
27 thg 721:00STSiêu bão220928
27 thg 718:00STSiêu bão220945
27 thg 715:00STSiêu bão220920
27 thg 712:00STSiêu bão215945
27 thg 709:00STSiêu bão200923
27 thg 706:00STSiêu bão185945
27 thg 703:00STSiêu bão185937
27 thg 700:00STSiêu bão185945
26 thg 721:00STSiêu bão190945
26 thg 718:00STSiêu bão195950
26 thg 715:00STSiêu bão190948
26 thg 712:00STSiêu bão185950
26 thg 709:00TBão cuồng phong180954
26 thg 706:00TBão cuồng phong175960
26 thg 703:00TBão cuồng phong170962
26 thg 700:00TBão cuồng phong165965
25 thg 721:00TBão cuồng phong165968
25 thg 718:00TBão cuồng phong165970
25 thg 715:00TBão cuồng phong165970
25 thg 712:00TBão cuồng phong165970
25 thg 709:00TBão cuồng phong165970
25 thg 706:00TBão cuồng phong165970
25 thg 703:00TBão cuồng phong155973
25 thg 700:00TBão cuồng phong150975
24 thg 721:00TBão cuồng phong140977
24 thg 718:00TBão cuồng phong130980
24 thg 715:00TBão cuồng phong125979
24 thg 712:00TBão cuồng phong120980
24 thg 709:00TBão cuồng phong120980
24 thg 706:00TBão cuồng phong120980
24 thg 703:00TBão cuồng phong120982
24 thg 700:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
23 thg 721:00STSBão nhiệt đới dữ dội115984
23 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
23 thg 715:00STSBão nhiệt đới dữ dội105985
23 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 709:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
23 thg 703:00STSBão nhiệt đới dữ dội95984
23 thg 700:00TSBão nhiệt đới85990
22 thg 721:00TSBão nhiệt đới80987
22 thg 718:00TSBão nhiệt đới75990
22 thg 715:00TSBão nhiệt đới75990
22 thg 712:00TSBão nhiệt đới75990
22 thg 709:00TSBão nhiệt đới70993
22 thg 706:00TSBão nhiệt đới65996
22 thg 703:00TSBão nhiệt đới65997
22 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
21 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
21 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
21 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
21 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới--1003
21 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
21 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới--1005
21 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006

Dòng thời gian vị trí

95 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Trung QuốcHà NamXinyang

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1982202N12148
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 1 thg 8, 1982
Tọa độ32.6000, 114.6000
Các mốc vị trí95
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.