Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1982
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1982, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
88Số cơn bão
79Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão88
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong6Bão nhiệt đới ERNESTO
1982274N25295
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
30 thg 9, 1982 – 3 thg 10, 1982
Bão lớn DEBBY
1982257N20291
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
13 thg 9, 1982 – 20 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới CHRIS
1982252N26269
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 9, 1982 – 12 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới BERYL
1982241N14338
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
28 thg 8, 1982 – 6 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới 1982169N26274
1982169N26274
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
18 thg 6, 1982 – 20 thg 6, 1982
Bão cuồng phong ALBERTO
1982154N22273
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
2 thg 6, 1982 – 6 thg 6, 1982
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong23Bão cuồng phong IWA
1982324N10193
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 11, 1982 – 25 thg 11, 1982
Bão nhiệt đới TARA
1982293N09257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 10, 1982 – 26 thg 10, 1982
Bão lớn SERGIO
1982287N09269
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 10, 1982 – 23 thg 10, 1982
Bão nhiệt đới ROSA
1982274N13265
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 9, 1982 – 6 thg 10, 1982
Bão cuồng phong PAUL
1982262N12270
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất—
18 thg 9, 1982 – 30 thg 9, 1982
Bão lớn OLIVIA
1982262N11258
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất—
18 thg 9, 1982 – 25 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới EMA
1982259N16218
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
15 thg 9, 1982 – 19 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới HANA
1982259N15202
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
15 thg 9, 1982 – 19 thg 9, 1982
Bão cuồng phong NORMAN
1982253N10250
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất—
9 thg 9, 1982 – 18 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới AKONI
1982242N11191
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 8, 1982 – 2 thg 9, 1982
Bão cuồng phong MIRIAM
1982242N13253
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 8, 1982 – 6 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới LANE
1982221N10250
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 8, 1982 – 15 thg 8, 1982
Bão cuồng phong KRISTY
1982221N10236
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 8, 1982 – 17 thg 8, 1982
Bão lớn JOHN
1982215N10236
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
2 thg 8, 1982 – 11 thg 8, 1982
Bão nhiệt đới IVA
1982213N12253
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 8, 1982 – 8 thg 8, 1982
Bão cuồng phong HECTOR
1982210N11245
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất—
29 thg 7, 1982 – 3 thg 8, 1982
Bão lớn GILMA
1982207N09243
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất—
26 thg 7, 1982 – 2 thg 8, 1982
Bão cuồng phong FABIO
1982199N11257
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất—
17 thg 7, 1982 – 25 thg 7, 1982
Bão nhiệt đới EMILIA
1982194N10224
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
12 thg 7, 1982 – 15 thg 7, 1982
Bão lớn DANIEL
1982188N09262
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 7, 1982 – 22 thg 7, 1982
Bão nhiệt đới CARLOTTA
1982183N13253
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 7, 1982 – 6 thg 7, 1982
Bão nhiệt đới BUD
1982167N13255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
15 thg 6, 1982 – 17 thg 6, 1982
Bão nhiệt đới ALETTA
1982140N11255
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
20 thg 5, 1982 – 29 thg 5, 1982
Tây Thái Bình Dương
Bão25Bão cuồng phong ROGER
1982339N07139
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 12, 1982 – 11 thg 12, 1982
Siêu bão PAMELA
1982325N08176
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
21 thg 11, 1982 – 9 thg 12, 1982
Siêu bão OWEN
1982286N09170
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 10, 1982 – 29 thg 10, 1982
Siêu bão NANCY
1982283N17148
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
10 thg 10, 1982 – 20 thg 10, 1982
Siêu bão MAC
1982272N11156
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
29 thg 9, 1982 – 12 thg 10, 1982
Siêu bão KEN
1982257N17140
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
14 thg 9, 1982 – 27 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội LOLA
1982257N20172
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 9, 1982 – 20 thg 9, 1982
Bão cuồng phong IRVING
1982248N14133
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
4 thg 9, 1982 – 16 thg 9, 1982
Bão cuồng phong JUDY
1982247N11147
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
4 thg 9, 1982 – 16 thg 9, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội HOPE
1982246N16119
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 9, 1982 – 7 thg 9, 1982
Siêu bão GORDON
1982238N10161
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
26 thg 8, 1982 – 9 thg 9, 1982
Siêu bão ELLIS
1982229N09154
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất914 hPa
17 thg 8, 1982 – 4 thg 9, 1982
Bão cuồng phong FAYE
1982227N09140
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
15 thg 8, 1982 – 3 thg 9, 1982
Bão cuồng phong DOT
1982220N08154
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 8, 1982 – 18 thg 8, 1982
Siêu bão CECIL
1982213N13145
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất919 hPa
1 thg 8, 1982 – 19 thg 8, 1982
Siêu bão ANDY
1982202N12148
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
21 thg 7, 1982 – 1 thg 8, 1982
Siêu bão BESS
1982202N11165
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
21 thg 7, 1982 – 6 thg 8, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội WINONA
1982190N09148
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
9 thg 7, 1982 – 18 thg 7, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội SKIP
1982179N19128
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
28 thg 6, 1982 – 3 thg 7, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội TESS:VAL
1982176N18114
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 6, 1982 – 6 thg 7, 1982
Bão cuồng phong RUBY
1982169N09149
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
18 thg 6, 1982 – 28 thg 6, 1982
Siêu bão PAT
1982136N08140
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
16 thg 5, 1982 – 24 thg 5, 1982
Bão cuồng phong ODESSA
1982087N04157
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
28 thg 3, 1982 – 4 thg 4, 1982
Siêu bão NELSON
1982077N04161
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
18 thg 3, 1982 – 1 thg 4, 1982
Bão nhiệt đới dữ dội MAMIE
1982073N07153
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
14 thg 3, 1982 – 25 thg 3, 1982
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Xoáy thuận nhiệt đới 1982309N12066
1982309N12066
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
4 thg 11, 1982 – 9 thg 11, 1982
Bão nhiệt đới 1982290N09084
1982290N09084
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
16 thg 10, 1982 – 21 thg 10, 1982
Bão nhiệt đới 1982287N13091
1982287N13091
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 10, 1982 – 16 thg 10, 1982
Bão nhiệt đới 1982150N13087
1982150N13087
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
30 thg 5, 1982 – 5 thg 6, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới 1982120N11083
1982120N11083
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 4, 1982 – 5 thg 5, 1982
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới18Xoáy thuận nhiệt đới KARLA
1982113S06085
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
23 thg 4, 1982 – 4 thg 5, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới JUSTINE
1982075S12055
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
16 thg 3, 1982 – 27 thg 3, 1982
Bão nhiệt đới 1982075S11096
1982075S11096
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
15 thg 3, 1982 – 20 thg 3, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới IAN
1982054S13123
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
23 thg 2, 1982 – 7 thg 3, 1982
Bão nhiệt đới 1982054S23036
1982054S23036
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
22 thg 2, 1982 – 25 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới HARRIET
1982043S12104
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
12 thg 2, 1982 – 21 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới HEBERTE
1982043S12073
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
12 thg 2, 1982 – 14 thg 2, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới GABRIELLE
1982036S16060
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
5 thg 2, 1982 – 11 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới FRIDA
1982031S20048
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
31 thg 1, 1982 – 1 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới ELECTRE
1982030S15065
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 1, 1982 – 6 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới GRAHAM
1982027S16120
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
26 thg 1, 1982 – 2 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới ERROL
1982011S12119
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
11 thg 1, 1982 – 18 thg 1, 1982
Bão nhiệt đới DAPHNE:FIFI
1982011S07094
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
10 thg 1, 1982 – 21 thg 1, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS:DAMIA
1982005S10105
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
5 thg 1, 1982 – 23 thg 1, 1982
Bão nhiệt đới CLARISSEE
1981363S10079
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
29 thg 12, 1981 – 7 thg 1, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới BENEDICTE
1981351S12060
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
17 thg 12, 1981 – 25 thg 12, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới ARMELLE:BESSI
1981306S03096
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
1 thg 11, 1981 – 20 thg 11, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới ALEX
1981291S05081
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
18 thg 10, 1981 – 27 thg 10, 1981
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới11Bão nhiệt đới CLAUDIA
1982131S09157
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
11 thg 5, 1982 – 18 thg 5, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới DOMINIC
1982095S11138
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
4 thg 4, 1982 – 14 thg 4, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới BERNIE
1982091S03159
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
31 thg 3, 1982 – 14 thg 4, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới ISAAC
1982058S10185
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
27 thg 2, 1982 – 5 thg 3, 1982
Bão nhiệt đới CORAL
1982035S13141
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
4 thg 2, 1982 – 6 thg 2, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới HETTIE
1982024S18166
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 1, 1982 – 6 thg 2, 1982
Xoáy thuận nhiệt đới ABIGAIL
1982022S26154
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
22 thg 1, 1982 – 7 thg 2, 1982
Bão nhiệt đới BRUNO
1982011S11141
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
10 thg 1, 1982 – 22 thg 1, 1982
Bão nhiệt đới 1981354S12140
1981354S12140
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
19 thg 12, 1981 – 27 thg 12, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới GYAN
1981353S09172
Gió cực đại108 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
18 thg 12, 1981 – 29 thg 12, 1981
Bão nhiệt đới AMELIA
1981335S16139
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
30 thg 11, 1981 – 7 thg 12, 1981
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.