Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1982

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1982, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

88Số cơn bão
79Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão88

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong6

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong23

Bão cuồng phong IWA

1982324N10193
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
19 thg 11, 1982 – 25 thg 11, 1982

Bão nhiệt đới TARA

1982293N09257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
19 thg 10, 1982 – 26 thg 10, 1982

Bão lớn SERGIO

1982287N09269
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất
14 thg 10, 1982 – 23 thg 10, 1982

Bão nhiệt đới ROSA

1982274N13265
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
30 thg 9, 1982 – 6 thg 10, 1982

Bão cuồng phong PAUL

1982262N12270
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất
18 thg 9, 1982 – 30 thg 9, 1982

Bão lớn OLIVIA

1982262N11258
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất
18 thg 9, 1982 – 25 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới EMA

1982259N16218
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 9, 1982 – 19 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới HANA

1982259N15202
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 9, 1982 – 19 thg 9, 1982

Bão cuồng phong NORMAN

1982253N10250
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất
9 thg 9, 1982 – 18 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới AKONI

1982242N11191
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
30 thg 8, 1982 – 2 thg 9, 1982

Bão cuồng phong MIRIAM

1982242N13253
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
30 thg 8, 1982 – 6 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới LANE

1982221N10250
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 8, 1982 – 15 thg 8, 1982

Bão cuồng phong KRISTY

1982221N10236
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 8, 1982 – 17 thg 8, 1982

Bão lớn JOHN

1982215N10236
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
2 thg 8, 1982 – 11 thg 8, 1982

Bão nhiệt đới IVA

1982213N12253
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 8, 1982 – 8 thg 8, 1982

Bão cuồng phong HECTOR

1982210N11245
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất
29 thg 7, 1982 – 3 thg 8, 1982

Bão lớn GILMA

1982207N09243
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất
26 thg 7, 1982 – 2 thg 8, 1982

Bão cuồng phong FABIO

1982199N11257
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất
17 thg 7, 1982 – 25 thg 7, 1982

Bão nhiệt đới EMILIA

1982194N10224
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
12 thg 7, 1982 – 15 thg 7, 1982

Bão lớn DANIEL

1982188N09262
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất
7 thg 7, 1982 – 22 thg 7, 1982

Bão nhiệt đới CARLOTTA

1982183N13253
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 7, 1982 – 6 thg 7, 1982

Bão nhiệt đới BUD

1982167N13255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 6, 1982 – 17 thg 6, 1982

Bão nhiệt đới ALETTA

1982140N11255
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
20 thg 5, 1982 – 29 thg 5, 1982

Tây Thái Bình Dương

Bão25

Bão cuồng phong ROGER

1982339N07139
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 12, 1982 – 11 thg 12, 1982

Siêu bão PAMELA

1982325N08176
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
21 thg 11, 1982 – 9 thg 12, 1982

Siêu bão OWEN

1982286N09170
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 10, 1982 – 29 thg 10, 1982

Siêu bão NANCY

1982283N17148
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
10 thg 10, 1982 – 20 thg 10, 1982

Siêu bão MAC

1982272N11156
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
29 thg 9, 1982 – 12 thg 10, 1982

Siêu bão KEN

1982257N17140
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
14 thg 9, 1982 – 27 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội LOLA

1982257N20172
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 9, 1982 – 20 thg 9, 1982

Bão cuồng phong IRVING

1982248N14133
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
4 thg 9, 1982 – 16 thg 9, 1982

Bão cuồng phong JUDY

1982247N11147
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
4 thg 9, 1982 – 16 thg 9, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội HOPE

1982246N16119
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 9, 1982 – 7 thg 9, 1982

Siêu bão GORDON

1982238N10161
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
26 thg 8, 1982 – 9 thg 9, 1982

Siêu bão ELLIS

1982229N09154
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất914 hPa
17 thg 8, 1982 – 4 thg 9, 1982

Bão cuồng phong FAYE

1982227N09140
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
15 thg 8, 1982 – 3 thg 9, 1982

Bão cuồng phong DOT

1982220N08154
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 8, 1982 – 18 thg 8, 1982

Siêu bão CECIL

1982213N13145
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất919 hPa
1 thg 8, 1982 – 19 thg 8, 1982

Siêu bão ANDY

1982202N12148
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
21 thg 7, 1982 – 1 thg 8, 1982

Siêu bão BESS

1982202N11165
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất900 hPa
21 thg 7, 1982 – 6 thg 8, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội WINONA

1982190N09148
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
9 thg 7, 1982 – 18 thg 7, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội SKIP

1982179N19128
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
28 thg 6, 1982 – 3 thg 7, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội TESS:VAL

1982176N18114
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 6, 1982 – 6 thg 7, 1982

Bão cuồng phong RUBY

1982169N09149
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
18 thg 6, 1982 – 28 thg 6, 1982

Siêu bão PAT

1982136N08140
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
16 thg 5, 1982 – 24 thg 5, 1982

Bão cuồng phong ODESSA

1982087N04157
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
28 thg 3, 1982 – 4 thg 4, 1982

Siêu bão NELSON

1982077N04161
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
18 thg 3, 1982 – 1 thg 4, 1982

Bão nhiệt đới dữ dội MAMIE

1982073N07153
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
14 thg 3, 1982 – 25 thg 3, 1982

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới18

Xoáy thuận nhiệt đới KARLA

1982113S06085
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
23 thg 4, 1982 – 4 thg 5, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới JUSTINE

1982075S12055
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
16 thg 3, 1982 – 27 thg 3, 1982

Bão nhiệt đới 1982075S11096

1982075S11096
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
15 thg 3, 1982 – 20 thg 3, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới IAN

1982054S13123
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
23 thg 2, 1982 – 7 thg 3, 1982

Bão nhiệt đới 1982054S23036

1982054S23036
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
22 thg 2, 1982 – 25 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới HARRIET

1982043S12104
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
12 thg 2, 1982 – 21 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới HEBERTE

1982043S12073
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
12 thg 2, 1982 – 14 thg 2, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới GABRIELLE

1982036S16060
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
5 thg 2, 1982 – 11 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới FRIDA

1982031S20048
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
31 thg 1, 1982 – 1 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới ELECTRE

1982030S15065
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 1, 1982 – 6 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới GRAHAM

1982027S16120
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
26 thg 1, 1982 – 2 thg 2, 1982

Bão nhiệt đới ERROL

1982011S12119
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
11 thg 1, 1982 – 18 thg 1, 1982

Bão nhiệt đới DAPHNE:FIFI

1982011S07094
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
10 thg 1, 1982 – 21 thg 1, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS:DAMIA

1982005S10105
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
5 thg 1, 1982 – 23 thg 1, 1982

Bão nhiệt đới CLARISSEE

1981363S10079
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
29 thg 12, 1981 – 7 thg 1, 1982

Xoáy thuận nhiệt đới BENEDICTE

1981351S12060
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
17 thg 12, 1981 – 25 thg 12, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới ARMELLE:BESSI

1981306S03096
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
1 thg 11, 1981 – 20 thg 11, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới ALEX

1981291S05081
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
18 thg 10, 1981 – 27 thg 10, 1981

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới11

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.